Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 84 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 142 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánA00; A01; D01; D0727.127.2927.05
Kế toán- CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.536.3636.15
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00; A01; D01; D0725.927.226.9
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế toánD0124.1325.825.52
Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; X0224.6325.825.52
3Học Viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00; A01; D01; D0725.0126.4526.15
 Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D0721
 Kế toán công (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
 Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D0725.0726.0325.94
4Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D0921.573432.75
 Kế toánA00; A01; D01; D0724.6926.2525.8
 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07212423.9
5Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Kế toán - Kiếm toánA01; D01; D0725.827.3
CT TC Kế toán - Kiếm toánA0026.827.8
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D0725.727.3
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế toánA00; A01; D01; X06; X2622.525.2925.05
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D012122.5
7Trường Đại Học Thương MạiKế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0725.826.526.7
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X282425.925.7
Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0724.826.1525.9
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0725.4125.224.77
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; D0721.1523.51
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánA01; D01; X252024.0123.8
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)A01; D01; X2520.25
10Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X0222.752322.75
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X02162322.75
Kế toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
11Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272017.517.5
Kế toán (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27232322.5
12Trường Đại Học Công Thương TPHCMKế toánA00; A01; C01; D0122.522.520
13Đại Học PhenikaaKế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13192021
14Trường Đại Học Hà NộiKế toán (dạy bằng tiếng Anh)D0126.6725.0833.52
15Trường Đại học Thủ Dầu MộtKế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09232221
16Trường Đại Học Thăng LongKế toánA01; D01; D0718.7823.8624.35
Kế toánA00; X01; X2519.7823.8624.35
17Trường Đại Học Thủy LợiKế toánA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.2525.0224.91
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tểA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2618.09
18Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánC0127.1232.431.6
Kế toánD01; D07; A0126.6232.431.6
Kế toánC02; A0026.8732.431.6
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A01232728
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.52728
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.252728
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07202222
19Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171822.5
20Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kế toánD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.233.134.1
21Đại Học Cần ThơKế toánA00; A01; C02; D0122.6124.224.76
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
22Trường Đại Học Sài GònKế toánC0121.5724.1823.29
Kế toánA02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5719.9523.1822.29
Kế toánA0020.63
Kế toánA0119.94
Kế toánB0019.42
Kế toánD0719.01
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0119.24
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0018.72
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0718.31
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5719.2522.8
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0019.93
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0120.8723.8
23Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.65
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.63
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.77
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.53
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.55
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.93
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.0322.75
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.6322.75
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.6522.75
24Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMKế toánD01; D07; X25; X2625.2526.1725.28
Kế toánA00; A0125.8526.1725.28
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.7525.724.06
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A0124.1425.724.06
25Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; D0923.425.224.9
Kế toán công A00; A01; D01; D07; D092425.525.31
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00; A01; D01; D07; D092325.425
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00; A01; D01; D07; D0923.2
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; D0925
26Trường Đại Học Tài Chính MarketingKế toán (chương trình tích hợp)A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2523.0922.523
Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2524.882524.4
27Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D0123.1823.9522.94
28Trường Đại Học Nha TrangKế toánD01; X01; X02; C0421.72021
Kế toán (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D0121.720
Hệ thống thông tin quản lýD01; X01; X02; X03; X0419.811718
29Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kế toánA00; A01; D01; X06; X2616.2520.9520
30Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) A01; D07; D09; D10; X25; D0120.75
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D07; D09; D10; X25; D0122
31Trường Đại Học Hùng VươngKế ToánX53; X01; X25; D0118.61817
32Trường Đại Học Hải PhòngKế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0720.5
Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D0721.25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D0719
33Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Kế toánA00; A01; D01; D8423.2325.8425.2
34Trường Đại Học Mở Hà NộiKế toánA00; A01; D01; X2619.6923.7523.43
35Trường Đại Học Công ĐoànKế toánA01; D01; D07; D09; D10; X2518.223.623.15
36Trường Đại Học VinhKế toánA00; A01; C01; D0120.52019
37Trường Đại Học An GiangKế toánA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M3016.523.0222.5
38Trường Đại Học Đồng ThápKế toánA0018.4119.115
Kế toánD0117.7419.115
Kế toánC1420.05
Kế toánX0120.05
Kế toánA0117.7319.115
Kế toánD1017.3719.115
39Trường Đại Học Tây NguyênKế toánA01; C03; D01; D07; X7820.4418.5518.95
40Trường Đại Học Quy NhơnKế toánA00; A01; D01; D07; X25; X2620.317.7515
Kế toán CLCA00; A01; D01; D07; X25; X2619.21815
41Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2620.25
42Trường Đại Học Hạ LongKế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
43Trường Đại Học Hải Dương Kế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
44Trường Đại Học Quảng BìnhKế toánD1015
Kế toánC0216.051515
Kế toánX0117.68
Kế toánA0917.311515
Kế toánA0316.5
Kế toánA0115.361515
Kế toánD0115.371515
45Trường Đại Học Hà TĩnhKế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
46Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKế toánA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.2524.2522.15
47Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánA00; A01; D01; D0722.4725.2924.87
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; D01; D0718.3523.65
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07; X2621.525.2424.6
48Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKế toánA00; A01; D011422.6522.4
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D011423.0922.85
49Trường Đại Học Bạc LiêuKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
50Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kế toánA00; A01; D011421.921.25
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01142020.85
51Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánX01; C04; C02; D01; C01; C03151515
52Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.2923.1920.7
53Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X262022.75
54Trường Đại học Công nghiệp VinhKế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0325.52015
55Trường Đại Học Trà VinhKế toánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
56Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánA00, A01, D01, X01, X02, X2523
57Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánA00; A01; D01; D07151615
58Trường Đại Học Mở TPHCMKế toánD84; X7921.7
Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X2620.22123.8
Kế toán Chương trình Tiên tiếnD66; D84; X78; X7916.5
Kế toán Chương trình Tiên tiếnA01; D01; D07; X25; X26; X27; X28151821.25
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.52023.7
59Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế toánA00; A01; C04; D01; X01; X022323.7522.5
60Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X271621.6
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X272121.5522.15
61Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D8422.7523.7523.25
62Trường Đại Học Điện LựcKế toánA00; A01; D01; D0721.1722.3522.35
63Trường Đại Học Phương ĐôngKế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84151616
64Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
65Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánA00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D091721.520.5
66Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế toánA00; A01; D01; D0721.2523.322.2
67Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánA00; A01; D01; D07151515
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tếA00; C01; C03; D0115
68Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161919
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261618
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26151717
69Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X2520.521.418.5
70Đại Học Duy TânNgành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00; A01; A07; C01; D01; X01151614
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X26151614.5
71Trường Đại học Nam Cần ThơKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
72Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; X26151515
73Trường Đại học Tân TạoKế toánA00; A01; D01; D07; C01; X01151515
74Trường Đại Học Cửu LongKế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
75Trường Đại Học Văn LangKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
76Trường Đại Học Hòa BìnhKế toánA00; A01; D01; A10; C01151715
77Trường Đại Học Đại NamKế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151715
78Trường Đại Học Đông ÁKế toánA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
79Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D0917.51817
80Trường Đại Học Việt ĐứcTài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; X29202020
81Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X261517.3
82Trường Đại học Sao ĐỏKế toánA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21151616
83Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)A00, A01, D01, X01, X02, X2517
84Trường Đại Học Tây ĐôKế toánA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
85Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02151818
Hệ thống thông tin quản lýC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
86Trường Đại Học Đông ĐôKế toánA00; A01; C00; D01; X21; X011415
87Trường Đại Học Lạc HồngKế toánD01; X01; X04; Y09; C04; C031515.315.3
88Trường Đại học Thành ĐôKế toánA00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
89Trường Đại Học Bình DươngKế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01151515
90Trường Đại Học Lương Thế VinhKế toánA00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D101515
91Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánA00; A01; C00; D01151515
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C00; D01172020
92Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
93Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08141414
94Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKế toánD01; X02; C14; C03; C04151618
Kế toánC01161618
95Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhKế toánA00; A01; D01; C03151515
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; C01151515
96Trường Đại Học Tiền GiangKế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21151617.5
97Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênKế toánA00; A01; D01; D07; X0117.51817
98Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế toánA00; A01; B00; C03; D01; X01; X021618
99Trường Đại học Nghệ AnKế toánA00; D01; A01; C03171718
100Trường Đại Học Lâm nghiệpKế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781616.115
101Trường Đại Học Văn HiếnKế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051516.223
102Trường Đại Học Quang TrungKế toánC00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10131515
103Trường Đại Học Hoa SenKế toánA00; A01; D01; D03; D09151615
104Trường Đại Học Phan ThiếtTài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X0115
Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01151515
105Trường Đại Học Trưng VươngKế toánA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01151615
106Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
107Trường Đại Học Thái BìnhKế toánA00; B00; D01; X011617.517
108Trường Đại Học Hồng ĐứcKế toánC0116.25
Kế toánC03; C04; C14; D01; X01181618
109Trường Đại Học Đồng NaiKế toánA00; A01; D01; X05; X011619.7519.25
110Trường Đại Học Nguyễn TrãiKế toánA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26151820
111Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiKế toánA00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X2416
112Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78151717
113Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10161715
114Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07151617
115Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánA00; X21; C02; D10151515
116Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhKế toánA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07141616
117Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài chính - Kế toánA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D141515
118Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánX25; X02; D01; X53161615
119Trường Đại Học Thái Bình DươngKế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
120Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toánD01; A01; C04; X78; C03; X01; C00151515
121Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKế toánA01; C00; D01; X78151515
122Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01151515
123Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Kế toánA00; A01; D01; D07151515
124Trường Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánA00; A01; C02; D01151515
Kế toánC00; X0116
125Trường Đại Học Gia ĐịnhKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26151515
126Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21151515
127Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
128Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X5615
129Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánA00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37151515
130Trường Đại Học Tây BắcKế toánA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
131Trường Đại Học Đà LạtKế toánA00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X212017.516
132Trường Đại học Tân TràoKế toánA00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25161515
133Trường Đại học Kiên GiangKế toánA00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D091516.0515
134Trường Đại Học Hoa LưKế toánD01; C01; C04; C03161615
135Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựKế toán (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X0618

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành