Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tân Trào năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2025 đã chính thức được công bố ngày 22/8/2025. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | |||
| Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19.6 | |||
| Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | |||
| Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16 | |||
| Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21.6 | |||
| Điều dưỡng | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17 | |||
| Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.6 | |||
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Điều dưỡng | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây