Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2025
 
Năm 2025, Đại học Kinh tế Quốc Dân tuyển sinh tổng số 8.500 chỉ tiêu, với 73 mã tuyển sinh. Trong đó, có 8.200 chỉ tiêu dành cho hệ đại học chính quy và 300 chỉ tiêu dành cho các hệ đại học liên thông đại học chính quy. Trường duy trì 3 phương thức tuyển sinh bao gồm: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển kết hợp áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 và cho 3 nhóm đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2025 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, ĐGNL ĐHQGHN, ĐGNL ĐHQG TPHCM, chứng chỉ quốc tế, Xét tuyển kết hợp được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 22/08.

Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0726.51
Kinh tế học (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.52
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0725.8
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.79
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0727.5
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0726.77
Kinh tế phát triển - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.13
Kinh tế quốc tế - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0726.79
Toán kinh tếA00; A01; D01; D0726.73
Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D0728.07
Quan hệ công chúng - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.1
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
MarketingA00; A01; D01; D0728.12
Digital Marketing - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Bất động sảnA00; A01; D01; D0725.41
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728.6
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2A00; A01; D01; D0725.5
Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0728
Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.83
Thương mại điện tử - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.34
Ngân hàng - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Tài chính - CT tiên tiến TT2A00; A01; D01; D0725.5
Bảo hiểmA00; A01; D01; D0724.75
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Kế toánA00; A01; D01; D0727.1
Kế toán - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Kiểm toánA00; A01; D01; D0728.38
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0726.06
Quản lý côngA00; A01; D01; D0725.42
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.1
Quản trị nhân lực - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.5
Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D0725
Quản lý dự ánA00; A01; D01; D0726.63
LuậtA00; A01; D01; D0725.96
Luật kinh tếA00; A01; D01; D0726.75
Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D0726.44
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.27
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0726.38
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.89
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
An toàn thông tinA00; A01; D01; D0725.59
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D0723.75
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0724.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0726.06
Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0726.25
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0724.17
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D0723.5
Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0724.38
Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0725.64
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.92
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00; A01; D01; D0725.5
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D0726.78
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00; A01; D01; D0725.9
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0726.4
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0727.5
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDA00; A01; D01; D0725.1
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.2
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.29
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.27
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00; A01; D01; D0724.25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D0727.25
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếA00; A01; D01; D0725.41
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D0727.69
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.13
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0725.44
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0724.7
Quản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; D01; D0725.89
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếA00; A01; D01; D0723
Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0725.61
Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D0724.64
Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D0727.61
Luật kinh doanhA00; A01; D01; D0725.5
Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0726.29
Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D0724.66
Thẩm định giáA00; A01; D01; D0724.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ AnhQ00105.81
Kinh tế học (ngành Kinh tế)Q00105.86
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Q00101.6
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Q00107.35
Kinh tế đầu tưQ00111.25
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2Q00105.75
Kinh tế phát triểnQ00107.24
Kinh tế phát triển - CT CLC1Q0097.75
Kinh tế quốc tếQ00114.91
Kinh tế quốc tế - CT CLC3Q00105.31
Thống kê kinh tếQ00107.35
Toán kinh tếQ00107.02
Quan hệ công chúngQ00114.49
Quan hệ công chúng - CT CLC2Q00105.75
Quản trị kinh doanhQ00109.05
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2Q00105.75
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1Q0094.25
MarketingQ00114.84
Digital Marketing - CT CLC3Q00105.31
Bất động sảnQ0098.87
Kinh doanh quốc tếQ00118.2
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3Q00105.31
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2Q0099.5
Kinh doanh thương mạiQ00114
Thương mại điện tửQ00119.81
Thương mại điện tử - CT CLC3Q00105.31
Tài chính - Ngân hàngQ00110.37
Ngân hàng - CT CLC1Q0097.75
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3Q00105.31
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1Q0094.25
Tài chính - CT tiên tiến TT2Q0099.5
Bảo hiểmQ0094.25
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1Q0097.75
Kế toánQ00109.05
Kế toán - CT tiên tiến TT1Q0094.25
Kiểm toánQ00116.66
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3Q00105.31
Khoa học quản lýQ00103.33
Quản lý côngQ0098.94
Quản trị nhân lựcQ00109.05
Quản trị nhân lực - CT CLC2Q00105.75
Hệ thống thông tin quản lýQ00111.25
Quan hệ lao độngQ0096
Quản lý dự ánQ00106.46
LuậtQ00102.72
Luật kinh tếQ00107.13
Luật thương mại quốc tếQ00105.42
Khoa học máy tínhQ00104.49
Hệ thống thông tinQ00105.09
Công nghệ thông tinQ00102.23
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1Q0097.75
An toàn thông tinQ00100.13
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00118.27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3Q00105.31
Kinh doanh nông nghiệpQ0088.5
Kinh tế nông nghiệpQ0091.45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00103.33
Quản trị khách sạnQ00104.38
Quản lý tài nguyên và môi trườngQ0090.19
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ0088
Quản lý đất đaiQ0091.66
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Q00100.48
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDQ0095.44
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Q0099.5
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00107.29
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)Q00102.3
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDQ00105.2
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDQ00111.25
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDQ0096.7
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDQ0090.4
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHQ00104.6
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHQ00104.49
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q0090.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00109.88
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếQ0098.87
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)Q00112.3
Khoa học dữ liệuQ00103.71
Trí tuệ nhân tạoQ0099.08
Kỹ thuật phần mềmQ0093.9
Quản trị giải trí và sự kiệnQ00102.23
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếQ0087
Quản trị khách sạnQ00100.27
Quản trị lữ hànhQ0093.48
Truyền thông MarketingQ00111.85
Luật kinh doanhQ0099.5
Quản trị kinh doanh thương mạiQ00104.6
Quản lý thị trườngQ0093.62
Thẩm định giáQ0092.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ Anh950.38
Kinh tế học (ngành Kinh tế)950.76
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)917
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)961.02
Kinh tế đầu tư988
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2950
Kinh tế phát triển960.26
Kinh tế phát triển - CT CLC1878.5
Kinh tế quốc tế1010.83
Kinh tế quốc tế - CT CLC3946.96
Thống kê kinh tế961.02
Toán kinh tế958.74
Quan hệ công chúng1009.07
Quan hệ công chúng - CT CLC2950
Quản trị kinh doanh972.8
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2950
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1843.5
Marketing1010.54
Digital Marketing - CT CLC3946.96
Bất động sản889.7
Kinh doanh quốc tế1024.7
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3946.96
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2896
Kinh doanh thương mại1007
Thương mại điện tử1031.48
Thương mại điện tử - CT CLC3946.96
Tài chính - Ngân hàng981.92
Ngân hàng - CT CLC1878.5
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3946.96
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1843.5
Tài chính - CT tiên tiến TT2896
Bảo hiểm843.5
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1878.5
Kế toán972.8
Kế toán - CT tiên tiến TT1843.5
Kiểm toán1018.21
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3946.96
Khoa học quản lý933.28
Quản lý công890.4
Quản trị nhân lực972.8
Quản trị nhân lực - CT CLC2950
Hệ thống thông tin quản lý988
Quan hệ lao động861
Quản lý dự án954.94
Luật928.2
Luật kinh tế959.5
Luật thương mại quốc tế947.72
Khoa học máy tính941.26
Hệ thống thông tin945.44
Công nghệ thông tin923.3
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1878.5
An toàn thông tin902.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1024.99
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3946.96
Kinh doanh nông nghiệp779.63
Kinh tế nông nghiệp815.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành933.28
Quản trị khách sạn940.5
Quản lý tài nguyên và môi trường802.9
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên768.25
Quản lý đất đai817.6
Quản trị kinh doanh (E-BBA)905.8
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD855.4
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)896
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)960.64
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)924
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD946.2
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD988
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD868
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD805
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH942.02
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH941.26
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)808.5
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)978.5
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế889.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)995.22
Khoa học dữ liệu935.94
Trí tuệ nhân tạo891.8
Kỹ thuật phần mềm840
Quản trị giải trí và sự kiện923.3
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế745.5
Quản trị khách sạn903.7
Quản trị lữ hành835.8
Truyền thông Marketing992.18
Luật kinh doanh896
Quản trị kinh doanh thương mại942.02
Quản lý thị trường837.2
Thẩm định giá829.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ AnhK0072.68
Kinh tế học (ngành Kinh tế)K0072.73
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)K0069.3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)K0074.1
Kinh tế đầu tưK0077.7
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2K0072.63
Kinh tế phát triểnK0074
Kinh tế phát triển - CT CLC1K0067.08
Kinh tế quốc tếK0080.76
Kinh tế quốc tế - CT CLC3K0072.23
Thống kê kinh tếK0074.1
Toán kinh tếK0073.8
Quan hệ công chúngK0080.51
Quan hệ công chúng - CT CLC2K0072.63
Quản trị kinh doanhK0075.67
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2K0072.63
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1K0065.07
MarketingK0080.71
Digital Marketing - CT CLC3K0072.23
Bất động sảnK0067.73
Kinh doanh quốc tếK0082.65
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3K0072.23
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2K0068.09
Kinh doanh thương mạiK0080.23
Thương mại điện tửK0083.58
Thương mại điện tử - CT CLC3K0072.23
Tài chính - Ngân hàngK0076.89
Ngân hàng - CT CLC1K0067.08
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3K0072.23
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1K0065.07
Tài chính - CT tiên tiến TT2K0068.09
Bảo hiểmK0065.07
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1K0067.08
Kế toánK0075.67
Kế toán - CT tiên tiến TT1K0065.07
Kiểm toánK0081.77
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3K0072.23
Khoa học quản lýK0070.4
Quản lý côngK0067.77
Quản trị nhân lựcK0075.67
Quản trị nhân lực - CT CLC2K0072.63
Hệ thống thông tin quản lýK0077.7
Quan hệ lao độngK0066.07
Quản lý dự ánK0073.29
LuậtK0069.94
Luật kinh tếK0073.9
Luật thương mại quốc tếK0072.33
Khoa học máy tínhK0071.47
Hệ thống thông tinK0072.02
Công nghệ thông tinK0069.66
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1K0067.08
An toàn thông tinK0068.45
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK0082.69
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3K0072.23
Kinh doanh nông nghiệpK0061.79
Kinh tế nông nghiệpK0063.46
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK0070.4
Quản trị khách sạnK0071.37
Quản lý tài nguyên và môi trườngK0062.73
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK0061.54
Quản lý đất đaiK0063.58
Quản trị kinh doanh (E-BBA)K0068.65
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDK0065.75
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)K0068.09
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K0074.05
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)K0069.7
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDK0072.13
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDK0077.7
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDK0066.48
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDK0062.86
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHK0071.57
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHK0071.47
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K0063.06
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K0076.43
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếK0067.73
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)K0078.66
Khoa học dữ liệuK0070.76
Trí tuệ nhân tạoK0067.85
Kỹ thuật phần mềmK0064.87
Quản trị giải trí và sự kiệnK0069.66
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếK0061.03
Quản trị khách sạnK0068.53
Quản trị lữ hànhK0064.63
Truyền thông MarketingK0078.25
Luật kinh doanhK0068.09
Quản trị kinh doanh thương mạiK0071.57
Quản lý thị trườngK0064.71
Thẩm định giáK0064.26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ Anh26.51Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.52Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.8Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.79Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế đầu tư27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế phát triển26.77Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế phát triển - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế quốc tế28.13Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thống kê kinh tế26.79Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Toán kinh tế26.73Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ công chúng28.07Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ công chúng - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh27.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Marketing28.12Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Digital Marketing - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bất động sản25.41Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh quốc tế28.6Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh thương mại28Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thương mại điện tử28.83Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thương mại điện tử - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính - Ngân hàng27.34Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Ngân hàng - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bảo hiểm24.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán27.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán28.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học quản lý26.06Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý công25.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị nhân lực27.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị nhân lực - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Hệ thống thông tin quản lý27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ lao động25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý dự án26.63Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật25.96Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật kinh tế26.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật thương mại quốc tế26.44Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học máy tính26.27Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Hệ thống thông tin26.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ thông tin25.89Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
An toàn thông tin25.59Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh nông nghiệp23.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế nông nghiệp24.35Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.06Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn26.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý tài nguyên và môi trường24.17Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý đất đai24.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.64Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.92Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.78Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)25.9Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.4Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD25.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.2Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.29Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.27Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.41Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)27.69Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học dữ liệu26.13Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Trí tuệ nhân tạo25.44Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kỹ thuật phần mềm24.7Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị giải trí và sự kiện25.89Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế23Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn25.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị lữ hành24.64Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Truyền thông Marketing27.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật kinh doanh25.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh thương mại26.29Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý thị trường24.66Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thẩm định giá24.55Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ Anh26.51Điểm đã được quy đổi
Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.52Điểm đã được quy đổi
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.8Điểm đã được quy đổi
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.79Điểm đã được quy đổi
Kinh tế đầu tư27.5Điểm đã được quy đổi
Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi
Kinh tế phát triển26.77Điểm đã được quy đổi
Kinh tế phát triển - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi
Kinh tế quốc tế28.13Điểm đã được quy đổi
Kinh tế quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Thống kê kinh tế26.79Điểm đã được quy đổi
Toán kinh tế26.73Điểm đã được quy đổi
Quan hệ công chúng28.07Điểm đã được quy đổi
Quan hệ công chúng - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh27.1Điểm đã được quy đổi
Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi
Marketing28.12Điểm đã được quy đổi
Digital Marketing - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Bất động sản25.41Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh quốc tế28.6Điểm đã được quy đổi
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh thương mại28Điểm đã được quy đổi
Thương mại điện tử28.83Điểm đã được quy đổi
Thương mại điện tử - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàng27.34Điểm đã được quy đổi
Ngân hàng - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi
Tài chính - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi
Bảo hiểm24.75Điểm đã được quy đổi
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi
Kế toán27.1Điểm đã được quy đổi
Kế toán - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi
Kiểm toán28.38Điểm đã được quy đổi
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Khoa học quản lý26.06Điểm đã được quy đổi
Quản lý công25.42Điểm đã được quy đổi
Quản trị nhân lực27.1Điểm đã được quy đổi
Quản trị nhân lực - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi
Hệ thống thông tin quản lý27.5Điểm đã được quy đổi
Quan hệ lao động25Điểm đã được quy đổi
Quản lý dự án26.63Điểm đã được quy đổi
Luật25.96Điểm đã được quy đổi
Luật kinh tế26.75Điểm đã được quy đổi
Luật thương mại quốc tế26.44Điểm đã được quy đổi
Khoa học máy tính26.27Điểm đã được quy đổi
Hệ thống thông tin26.38Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tin25.89Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi
An toàn thông tin25.59Điểm đã được quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.61Điểm đã được quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh nông nghiệp23.75Điểm đã được quy đổi
Kinh tế nông nghiệp24.35Điểm đã được quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.06Điểm đã được quy đổi
Quản trị khách sạn26.25Điểm đã được quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trường24.17Điểm đã được quy đổi
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.5Điểm đã được quy đổi
Quản lý đất đai24.38Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.64Điểm đã được quy đổi
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.92Điểm đã được quy đổi
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.5Điểm đã được quy đổi
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.78Điểm đã được quy đổi
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)25.9Điểm đã được quy đổi
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.4Điểm đã được quy đổi
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.5Điểm đã được quy đổi
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD25.1Điểm đã được quy đổi
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.2Điểm đã được quy đổi
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.29Điểm đã được quy đổi
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.27Điểm đã được quy đổi
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.25Điểm đã được quy đổi
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.25Điểm đã được quy đổi
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.41Điểm đã được quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)27.69Điểm đã được quy đổi
Khoa học dữ liệu26.13Điểm đã được quy đổi
Trí tuệ nhân tạo25.44Điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật phần mềm24.7Điểm đã được quy đổi
Quản trị giải trí và sự kiện25.89Điểm đã được quy đổi
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế23Điểm đã được quy đổi
Quản trị khách sạn25.61Điểm đã được quy đổi
Quản trị lữ hành24.64Điểm đã được quy đổi
Truyền thông Marketing27.61Điểm đã được quy đổi
Luật kinh doanh25.5Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh thương mại26.29Điểm đã được quy đổi
Quản lý thị trường24.66Điểm đã được quy đổi
Thẩm định giá24.55Điểm đã được quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây