Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị doanh nghiệp - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị doanh nghiệp có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị doanh nghiệp lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị doanh nghiệp, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 31 Khối xét tuyển ngành Quản trị doanh nghiệp - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị doanh nghiệp của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 132 Trường xét tuyển ngành Quản trị doanh nghiệp - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị doanh nghiệp tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.127.1527.25
2Học Viện Tài chính Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịchA00; A01; D01; D0724.9826.2226.17
 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D0722.58
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản trị kinh doanhA00; A01; X06; X26; D0122.7525.1725.15
4Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5522.8526.6224.06
5Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.4125.124.77
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhA01; D01; X2520.2524.3124.21
7Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X021624.2524.25
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; D01; X01; X022424.2524.25
8Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhA00; A01; D0123.932423
Quản trị kinh doanhC0024.932524
9Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01232321
10Học Viện Hàng không Việt NamQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X152119.519
11Trường Đại Học Hà NộiQuản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)D0128.2530.7233.93
12Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.2521.419.25
13Trường Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhA00; X01; X2520.223.6124.54
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0719.223.6124.54
14Trường Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)D01; A01; D07293333.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C02; A0029.253333.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C0129.5
15Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.524.0524.35
16Trường Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhA0120.2423.9723.85
Quản trị kinh doanhB0019.72
Quản trị kinh doanhC0121.87
Quản trị kinh doanhA0020.93
Quản trị kinh doanhD0719.31
Quản trị kinh doanhA02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5720.2522.9722.85
17Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0123.5223.5623.09
18Trường Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhD01; X01; X02; C0422.642120.5
19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2617.218.422.8
20Trường Đại Học Hùng VươngQuản Trị kinh doanhX53; X01; X25; D01201817
21Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D8422.324.6824.39
22Trường Đại Học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X2620.13623.5223.62
23Trường Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X2518.7522.822.8
24Trường Đại Học VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01211919
25Trường Đại Học An GiangQuản trị kinh doanhA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M3016.521.5222.52
26Trường Đại Học Đồng ThápQuản trị kinh doanhC1419.76
Quản trị kinh doanhX0119.76
Quản trị kinh doanhA0117.4416.515
Quản trị kinh doanhD1017.0816.515
Quản trị kinh doanhA0018.1216.515
Quản trị kinh doanhD0117.4516.515
27Trường Đại Học Tây NguyênQuản trị kinh doanhA01; C03; D01; D07; X7820.9618.3519
28Trường Đại Học Quy NhơnQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X7821.71715
29Trường Đại Học Hạ LongQuản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
30Trường Đại Học Hải Dương Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
31Trường Đại Học Quảng BìnhQuản trị kinh doanhD1015
Quản trị kinh doanhC0316.511515
Quản trị kinh doanhX0117.68
Quản trị kinh doanhA0316.51515
Quản trị kinh doanhX2516.06
Quản trị kinh doanhA0115.361515
Quản trị kinh doanhD0115.371515
32Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị kinh doanhC03; X74; X01; D01151520
33Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X042625.7523.75
34Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.8624.825.05
35Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D011422.522.4
36Trường Đại Học Bạc LiêuQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
37Trường Đại Học Quảng NamQuản trị kinh doanhD01; A01; X21; X251414
38Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Quản trị kinh doanhA00; A01; D011420.7521.25
39Trường Đại Học Phú YênQuản trị kinh doanhA00; C03; C04; D01; X01; X2515
40Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị kinh doanhX01; C04; C02; D01; C01; C03151515
41Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.0423.4321.5
42Trường Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27151515
43Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
44Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07151615
45Trường Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhX7922.1
Quản trị kinh doanhA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.620.7524
46Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01; X022323.2522.5
47Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27221622.85
48Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D842323.7523.25
49Trường Đại Học Điện LựcQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0721.522.3522.5
50Trường Đại Học Phương ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; C14; D01; D66; D84161620
51Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị Kinh doanhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
52Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X251722.522
53Trường Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)D01; A01; D09; D10; A00; X10; X0618.1516.215
54Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)A00; D01; C01; C03151515
Quản trị kinh doanhC01; C04; D01; X01151515
Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D07151515
55Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161919
56Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản trị kinh doanhA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X7019.51716
57Trường Đại học Nam Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
58Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; X26151516
59Trường Đại học Tân TạoQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; C01; X01151515
60Trường Đại Học Cửu LongQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21151515
61Trường Đại Học Văn LangQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151617
62Trường Đại Học Phan Châu TrinhQuản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07151615
63Trường Đại Học Hòa BìnhQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T151715
64Trường Đại Học Đại NamQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07151615
65Trường Đại Học Đông ÁQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
66Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongQuản trịA00; A01; D01; D07; D0918.51817
67Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà NộiQuản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2819
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X2819.52221.55
68Trường Đại Học Việt ĐứcQuản trị kinh doanh (BBA)A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; X29202020
69Trường Đại học Sao ĐỏQuản trị kinh doanhA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21151616
70Trường Đại Học Tây ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
71Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhC01; C03; C04; D01; X01; X02152020
72Trường Đại Học Đông ĐôQuản trị kinh doanhA00; A01; X21; C00; D01; X01141515
73Trường Đại Học Lạc HồngQuản trị kinh doanhD01; X01; X04; Y09; C04; C03151515.1
74Trường Đại Học Yersin Đà LạtQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X2515.51717
75Trường Đại học Thành ĐôQuản trị Kinh doanhA00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
76Trường Đại Học Bình DươngQuản trị kinh doanhA00; C01; C03; C04; C14; D01151515
77Trường Đại Học Lương Thế VinhQuản trị kinh doanhA00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D101515
78Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; D01151515
79Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
80Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08141414
81Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhD01; X02; C14; C03; C04151718
Quản trị kinh doanhC0116
82Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04151515
83Trường Đại Học Tiền GiangQuản trị kinh doanhC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21151616
84Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X011818.518
85Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14152020
86Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; C03; D01; X01; X021618
87Trường Đại học Nghệ AnQuản trị kinh doanhA00; D01; A01; C0316.51718
88Trường Đại Học Lâm nghiệpQuản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X7815.216.615
89Trường Đại Học Văn HiếnQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051515.0517
90Trường Đại Học Quang TrungQuản trị Kinh doanhC00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01131515
91Trường Đại Học Hoa SenQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D09151615
92Trường Đại Học Phan ThiếtQuản trị kinh doanhA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78151515
93Trường Đại Học Trưng VươngQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01161615
94Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
95Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26151515
96Trường Đại Học Thái BìnhQuản trị kinh doanhA00; B00; D01; X01161819
97Trường Đại Học Hồng ĐứcQuản trị kinh doanhC0116.25
Quản trị kinh doanhC03; C04; C14; D01; X01181616.5
98Trường Đại Học Đồng NaiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X05; X011618.519.75
99Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiQuản trị kinh doanhC00; C03; C04; D01; X01; X02161615
100Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMQuản trị kinh doanhB03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X0117.5
101Trường Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26151822
102Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiQuản trị kinh doanhA00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X2416
103Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị kinh doanhC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78151616
104Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh và tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10161715
105Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01151717
106Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị Kinh doanhA01; D13; X74; B03151515
107Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhQuản trị kinh doanhA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07141616
108Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01151515
109Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị kinh doanhX25; X02; D01; X53161615
110Trường Đại Học Thái Bình DươngQuản trị kinh doanhA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
111Trường Đại học Hùng Vương TPHCMQuản trị kinh doanhD01; A01; C04; X78; C03; X01; C00151515
112Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênQuản trị kinh doanhA01; C00; D01; X78151515
113Trường Đại Học Phú XuânQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X3715
114Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25151515
115Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản trị kinh doanhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84161515
116Trường Đại học Tài Chính Kế ToánQuản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01151515
Quản trị kinh doanhC00; X0116
117Trường Đại Học Gia ĐịnhQuản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26151518
118Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21151515
119Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
120Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25151515
121Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X5615
122Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X3715
123Trường Đại Học Tây BắcQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
124Trường Đại Học Đà LạtQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21211818
125Trường Đại học Kiên GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D0915.514.9515
126Trường Đại Học Hoa LưQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; C03161615
127Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà NẵngQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; X02; X262223.2823

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị doanh nghiệp và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data