Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tài chính - Ngân hàng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Tài chính - Ngân hàng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Tài chính - Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Tài chính - Ngân hàng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 75 Khối xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 107 Trường xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng - Xem chi tiết


1. Ngành TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.3427.327.1
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; X0224.825.9125.75
Tài chính - Ngân hàngD0124.325.9125.75
3Học Viện Tài chính Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tếA00; A01; D01; D0725.4726.3825.94
 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)A00; A01; D01; D0726.3126.8526.04
 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính)A00; A01; D01; D0725.426.2225.8
 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D0721
4Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Tài chính - Ngân hàngA0026.3627.8
CT TC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D0725.3627.3
CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D072627.3
CT TT Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D072727.3
5Trường Đại Học Thương MạiTài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0726.125.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2825.425.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D0725.225.5
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D072525
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính -Ngân hàngD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5523.424.4922.55
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.8625.4625.1
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X2520.7524.7424.4
9Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X02242423.75
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X022021.521.5
10Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X2720.217.517.5
Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X2723.523.223
11Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0123.52320.5
12Đại Học PhenikaaTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13202123
13Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)D0126.132.5333.7
14Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.7521.419.25
15Trường Đại Học Thăng LongTài chính – Ngân hàngA01; D01; D0718.524.3124.49
Tài chính – Ngân hàngA00; X01; X2519.524.3124.49
16Trường Đại Học Thủy LợiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.2624.8824.73
Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2619.5
17Trường Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính - Ngân hàngC0128.59
Tài chính - Ngân hàngD01; D07; A0128.093332.5
Tài chính - Ngân hàngC02; A0028.343332.5
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; A0128.09
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C02; A0028.34
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C0128.59
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072126
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A012328.730.25
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.2528.730.25
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07212624
18Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X0124.25
19Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.924.825
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.123.523.1
20Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngC0121.6324.2623.46
Tài chính - Ngân hàngA0020.69
Tài chính - Ngân hàngD0719.07
Tài chính - Ngân hàngA0120
Tài chính - Ngân hàngB0019.48
Tài chính - Ngân hàngA02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5720.0123.2622.46
21Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT CLC Tài chinh - Ngân hàngA01; D01; D0726.2
22Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A0126.3726.1725.59
Tài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625.5326.1725.59
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.7825.2
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A0125.425.2
23Đại Học Kinh Tế TPHCMChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; D0924.5
24Trường Đại Học Tài Chính MarketingTài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2524.09
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp)A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2522.5522.523.1
25Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0124.324.0723.1
26Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D01; X01; X02; C0422.642120.5
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D0122.64
27Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D07; D09; D10; X25; D0122
28Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngX53; X01; X25; D0118.61817
29Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8429.933.3
Ngành Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D8426.54
30Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D0119.5623.4823.33
31Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X2518.7523.6123.2
32Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngC0122.424.2523
Quản trị tài chính ngân hàngD0921.88
Quản trị tài chính ngân hàngA01; D012224.2523
Quản trị tài chính ngân hàngC0422.31
Quản trị tài chính ngân hàngC0322.29
33Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)A00; A01; C01; D012018.519
34Trường Đại Học An GiangTài chính - Ngân hàngA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M301622.5621.75
35Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngC1420.99
Tài chính - Ngân hàngX0120.99
Tài chính - Ngân hàngA0118.6719.515
Tài chính - Ngân hàngD1018.3119.515
Tài chính - Ngân hàngA0019.3519.515
Tài chính - Ngân hàngD0118.6819.515
36Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà NộiQuản trị thương hiệuD14; D15; D19; D20; D29; D30; D39; D40; D44; D45; D64; D65; X25; X33; X3725.5
Quản trị thương hiệuA00; C03; C04; X01; X78; X86; X902625.1524.17
Quản trị thương hiệuC002727.8326.13
Quản trị thương hiệuC01; C0225.75
Quản trị thương hiệuA0124.525.0524.2
Quản trị thương hiệuD01; D03; D04; D09; D102425.2925.02
37Trường Đại Học Tây NguyênTài chính – Ngân hàngA01; C03; D01; D07; X7821.7620.5519.75
38Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X7822.520.2515
39Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2620.25
40Trường Đại Học Hải Dương Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
41Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
42Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.7625.4724.9
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)A00; A01; D01; D0719.25
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00; A01; D01; D0718.7324.1
43Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011423.1422.75
44Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
45Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D011422.621.75
46Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.4321.3523.3
47Trường Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
48Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1219.223.223.9
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnA01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28151822
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnD8416.5
49Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; X01; X022223.7522.5
50Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D842323.7523.25
51Trường Đại Học Điện LựcTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0721.8322.3522.5
52Trường Đại Học Phương ĐôngTài chính ngân hàngA00; A01; C14; D01; D66; D84151616
53Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
54Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính - ngân hàngA00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25172120
55Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D07151515
56Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161818
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161717
57Đại Học Duy TânNgành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàngA00; A01; A07; C01; D01; X01151614
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X0115
58Trường Đại học Nam Cần ThơTài chính – ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
59Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; X26151516
60Trường Đại học Tân TạoTài chính Ngân hàngA00; A01; D01; D07; C01; X01151515
61Trường Đại Học Cửu LongTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
62Trường Đại Học Văn LangTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
63Trường Đại Học Hòa BìnhTài chính Ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01151715
64Trường Đại Học Đại NamTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151715
65Trường Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
66Trường Đại Học Tây ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
67Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTài chính - Ngân hàngC01; C03; C04; D01; X01; X02151818
68Trường Đại Học Đông ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; D01; X21; X01141515
69Trường Đại Học Lạc HồngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X04; Y09; C04; C031515.115.15
70Trường Đại Học Bình DươngTài chính - Ngân hàngA00; C01; C03; C04; C14; D01151515
71Trường Đại Học Lương Thế VinhTài chính - Ngân hàngA00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D101515
72Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; D01151515
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D0115
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; C14; D011515
73Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngTài chính Ngân hàngD01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C1915
74Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08141414
75Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTài chính - ngân hàngD01; X02; C14; C03; C04151618
Tài chính - ngân hàngC01161618
76Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C14151515
77Trường Đại Học Tiền GiangTài chính - Ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21151515
78Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X0117.51818
79Trường Đại học Nghệ AnTài chính - Ngân hàngA00; D01; A01; C03171718
80Trường Đại Học Lâm nghiệpTài chính - Ngân hàngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781717.115
81Trường Đại Học Văn HiếnTài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05151623
82Trường Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàngC00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10131515
83Trường Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D09151615
84Trường Đại Học Trưng VươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; D0115.51515
85Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
86Trường Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàngA00; B00; D01; X011617.5
87Trường Đại Học Hồng ĐứcTài chính - Ngân hàngC0117.75
Tài chính - Ngân hàngC03; C04; C14; D01; X01161515
88Trường Đại Học Nguyễn TrãiTài chính ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X261518
89Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08151515
90Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính - ngân hàngX25; X02; D01; X53161615
91Trường Đại Học Thái Bình DươngTài chính – Ngân hàngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
92Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTài chính ngân hàngD01; A01; C04; X78; C03; X01; C00151515
93Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài chính - Ngân hàngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.11515
94Trường Đại học Tài Chính Kế ToánTài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01151515
Tài chính - Ngân hàngC00; X0116
95Trường Đại Học Gia ĐịnhTài chính - ngân hàngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26151515
96Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21161515
97Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
98Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D2515
99Trường Đại Học Tây BắcTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
100Trường Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21201916
101Trường Đại học Kiên GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D091515.0515
102Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựTài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X0618

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tài chính - Ngân hàng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data