Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ tài chính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ tài chính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ tài chính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ tài chính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 78 Khối xét tuyển ngành Công nghệ tài chính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 36 Trường xét tuyển ngành Công nghệ tài chính - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.2926.9626.75
2Học Viện Ngân Hàng Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0724.42625.5
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X2623.6325.6125.35
4Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; D0122.2520.7518.5
5Đại Học PhenikaaCông nghệ tài chínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X2718
6Trường Đại Học Hà NộiCông nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)A01; D0127.2518.85
7Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.08
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7
8Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMCông nghệ tài chínhD01; D07; X25; X2625.7526.5426.23
Công nghệ tài chínhA00; A0126.5526.5426.23
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A012726.45
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X262626.45
9Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; D0925.926.526.6
10Trường Đại Học Tài Chính MarketingCông nghệ tài chính (chương trình tích hợp)A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2522.99
11Trường Đại Học VinhCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; D0117
12Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ tài chínhA01; C03; D01; D07; X7820.4715
13Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngCông nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2621.5
14Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; D07; X2622.7625.43
15Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiCông nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X2619.523.3
16Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ tài chínhA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X122020
17Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
18Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0716.5
19Đại Học Duy TânNgành Công nghệ Tài chínhA00; A01; A07; C01; D01; X0115
20Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
21Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ tài chínhA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X2615
22Trường Đại Học Văn LangCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
23Trường Đại Học Đại NamCông nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; C01; C03; C04; D01; X261516
24Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X021516
25Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01151515
26Trường Đại học Nghệ AnCông nghệ tài chínhA00; D01; A01; C032520
27Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051515.715.75
28Trường Đại Học Hoa SenCông nghệ tài chínhA00; A01; D01; D03; D09171615
29Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông nghệ tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D101617
30Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ tài chínhX25; X02; D01; X531616
31Trường Đại học Hùng Vương TPHCMCông nghệ tài chínhD01; A01; C04; X78; C03; X01; C001515
32Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ tài chínhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.4
33Trường Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X261515
34Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà NẵngCông nghệ tài chínhA00; A01; C03; D01; X02; X2622

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ tài chính và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data