Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Marketing - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Marketing có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Marketing lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Marketing, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 84 Khối xét tuyển ngành Marketing - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Marketing của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 71 Trường xét tuyển ngành Marketing - Xem chi tiết


1. Ngành MARKETING xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Marketing tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingA00; A01; D01; D0728.1227.7827.55
2Học Viện Tài chính MarketingA00; A01; D01; D0726.23
3Học Viện Ngân Hàng Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)A00; A01; D01; D0721.4424.823.5
 Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D0923.134
 MarketingA00; A01; D01; D0724.72
4Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Marketing sốA00; A01; D01; D0727.1528.1
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00; A01; D01; X06; X262425.8525.8
Marketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X262224.25
6Trường Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương mại)A00; A01; D01; D0727.326.1525.9
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2826.325
Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D0727.525.925.8
Marketing (Quản trị Thương hiệu)A00; A01; D01; D0726.82626.2
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2826.126.627
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.8
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingA01; D01; X2522.525.3325.24
8Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X022625.2525
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0222.522.522.25
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingA00; A01; D0124.9333
MarketingC0025.9333
10Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272318.518.5
Marketing (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272524.223.7
11Trường Đại Học Công Thương TPHCMMarketingA00; A01; C01; D0124.2524.522.5
12Học Viện Hàng không Việt NamMarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X1524.5
13Đại Học PhenikaaMarketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D101920
Marketing (Công nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X271818
14Trường Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)D0130.1733.9335.05
15Trường Đại học Thủ Dầu MộtMarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.523.122.5
16Trường Đại Học Thăng LongMarketingA01; D01; D0721.224.9725.41
MarketingA00; X01; X2522.224.9725.41
17Trường Đại Học Tôn Đức ThắngMarketingC02; A0031.4934.2534.45
MarketingC0131.74
MarketingD01; A01; D0731.2434.2534.45
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072428
Marketing - Chương trình tiên tiếnC0127.25
Marketing - Chương trình tiên tiếnC02; A002731.332.65
Marketing - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.7531.332.65
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D0723.52831.5
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07212424
18Đại Học Cần ThơMarketingA00; A01; C02; D0122.9624.625.35
19Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D0727.5
20Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMMarketing (Chuyên ngành Marketing)D01; D07; X25; X2626.4326.8726.64
Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A0127.3226.8726.64
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625.525.7525.1
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A0126.225.7525.1
21Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingA00; A01; D01; D07; D0926.526.8
Công nghệ Marketing A00; A01; D01; D07; D0926.6527.2
22Trường Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2529.2123.526
Marketing (chương trình tích hợp)A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2525.0123.824.9
23Trường Đại Học Nha TrangMarketingD01; X01; X02; C0425.472323
24Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)MarketingA00; A01; D01; X06; X2621.2524.2424.1
MarketingA00; A01; D01; X06; X2618.7518
25Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D07; D09; D10; X25; D0122
26Trường Đại Học Hải PhòngMarketing sốA00; A01; C01; C03; C04; D0122
27Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành MarketingA01; D01; D07; D8428.66
28Trường Đại Học An GiangMarketingA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M301723.1722.93
29Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2622.5
30Trường Đại Học Hải Dương MarketingA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
31Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngMarketingC03; X74; X01; D011515
32Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiMarketingA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0426.6526.524.75
33Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMMarketingA00; A01; D01; D0723.5826.1
34Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiMarketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X2619.521.5
35Trường Đại Học Mở TPHCMMarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X2623.2524.525.25
MarketingX7924.75
36Trường Đại Học Điện LựcMarketingA00; A01; D01; D0722.92
37Trường Đại Học CMCDigital MarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C1626.722.5
38Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingC00; C04; D01; X01151515
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)A00; D01; C01; C031515
39Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26202323
40Đại Học Duy TânNgành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingA00; A01; A07; C01; D01; X01151614
Ngành Marketing - Chương trình Tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X0115
41Trường Đại học Nam Cần ThơMarketingA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
42Trường Đại học Tân TạoDigital MarketingA00; A01; D01; D07; C01; X0115
43Trường Đại Học Cửu LongMarketingA00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X2115
44Trường Đại Học Văn LangMarketingA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151617
45Trường Đại Học Đại NamMarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07151615
46Trường Đại Học Đông ÁDigital MarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
47Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongMarketingA00; A01; D01; D07; D09222217
48Trường Đại Học Tây ĐôMarketingA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
49Trường Đại học Công Nghệ TPHCMMarketingC01; C03; C04; D01; X01; X02152020
50Trường Đại Học Lạc HồngMarketingD01; X01; X04; Y09; C04; C031516.2515.1
51Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuMarketingA00; A01; C00; D01151515
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
52Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngMarketingA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y081414
53Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMMarketingC0116
MarketingD01; X02; C14; C03; C04151819
54Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênMarketingA00; A01; C04; D01; X011918.518
55Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMMarketingD01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D1417
56Trường Đại học Nghệ AnMarketingA00; D01; A01; C03171718
57Trường Đại Học Văn HiếnMarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05151623
58Trường Đại Học Hoa SenMarketingA00; A01; D01; D03; D09151815
59Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiMarketingA00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X2417
60Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnMarketingA01; D13; X74; B0315
61Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMMarketingA00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01151515
62Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịMarketingX25; X02; D01; X5316
63Trường Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
64Trường Đại học Hùng Vương TPHCMMarketingD01; A01; C04; X78; C03; X01; C00151515
65Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênMarketingA01; D01; D10; X0115
66Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416
67Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)MarketingA00; A01; D01; D0715
68Trường Đại Học Gia ĐịnhMarketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26161518
69Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D2515
70Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà NẵngMarketingA00; A01; C03; D01; X02; X2623.2524.01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Marketing và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data