| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Digital Marketing - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | ||
| 2 | Học Viện Tài chính | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 23.44 | ||
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | 28.1 | |
| 4 | Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | D01; D07; X25; X26 | 26.5 | 27.1 | 27.25 |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | A00; A01 | 27.54 | 27.1 | 27.25 | ||
| 5 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 19 | 19 |
| 7 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | ||
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Digital Marketing | C01 | 16 | ||
| Digital Marketing | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 17 | 19 | ||
| 10 | Trường Đại Học Hoa Sen | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 17 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


