Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Giáo dục Tiểu học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Giáo dục Tiểu học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Giáo dục Tiểu học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 41 Trường xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học - Xem chi tiết


1. Ngành GIÁO DỤC TIỂU HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcD0125.127.2
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng AnhD0124.9927.26
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcA0125.4426.1324.9
Giáo dục Tiểu họcA0024.9426.1324.9
Giáo dục Tiểu họcD0125.9426.1324.9
Giáo dục Tiểu họcA0022.75
Giáo dục Tiểu họcD0123.75
Giáo dục Tiểu họcA0123.25
Giáo dục Tiểu họcA0024.2124.73
Giáo dục Tiểu họcD0125.2124.73
Giáo dục Tiểu họcA0124.7124.73
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcC03; C04; C14; D01; D04; X0125.3326.2625.15
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X0124.3526.4723.75
5Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo dục Tiểu họcC0124.73
Giáo dục Tiểu họcD0123.9825.924.55
Giáo dục Tiểu họcC0324.48
6Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326.0925.6524.41
7Trường Đại Học Sư Phạm HuếGiáo dục Tiểu họcB03; C00; C03; C04; C14; D01; X0127.8227.7525.3
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B03; C00; C03; C04; C14; D01; X012726.525.3
8Trường Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.1225.3924.11
Giáo dục Tiểu họcD0123.525.3924.11
9Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X02; X0324.8827.525.02
10Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C04; D0126.3327.3926.03
11Trường Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcC01; X01; D01; C0325.8628.1326.75
12Trường Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcA01; C01; C02; C03; C04; D0124.5
13Trường Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcC01; C03; C0425.56
Giáo dục Tiểu họcD0124.5628.1225.65
14Trường Đại Học An GiangGiáo dục Tiểu họcC01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X7423.28
Giáo dục Tiểu họcA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M3023.0126.6323.26
15Trường Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcB0323.51
Giáo dục Tiểu họcD0123.9125.2723.28
Giáo dục Tiểu họcC0422.6625.2723.28
Giáo dục Mầm nonC1922.64
Giáo dục Tiểu họcC0322.7725.2723.28
Giáo dục Tiểu họcC0122.325.2723.28
16Trường Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D0127.0426.424.7
Giáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00; C00; C03; D0125.8925.2123.25
17Trường Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcA00; C00; D0126.926.9524.45
18Trường Đại Học Hạ LongGiáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X012425.95
19Trường Đại Học Hải Dương Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0123.8526.519
20Trường Đại Học Quảng BìnhGiáo dục mầm nonM0620.82
Giáo dục Tiểu họcC0026.2526.6124
Giáo dục Tiểu họcC1425.5726.6124
Giáo dục Tiểu họcX0125.57
Giáo dục Tiểu họcA0023.9326.6124
Giáo dục Tiểu họcC0424.87
Giáo dục Tiểu họcD0123.2626.6124
Giáo dục Tiểu họcA0123.25
Giáo dục Tiểu họcC0124.87
Giáo dục Tiểu họcC2027.42
21Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0126.8725.7
22Trường Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcB03; C14; C04; X0126.3526.5926.04
Giáo dục Tiểu họcD0125.8526.5926.04
23Trường Đại Học Bạc LiêuGiáo dục tiểu họcC00; C01; C02; C03; C04; D0126.9926.2
24Trường Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcD0124.7725.824.5
Giáo dục Tiểu họcC0026.2725.824.5
Giáo dục Tiểu họcA00; C03; X0125.7725.824.5
25Trường Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; C04; D0126.0325.7523.5
26Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục tiểu họcC04; C03; D01; X0122.725.7323
27Trường Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcD01; C04; C03; C01; B03; C0225.9724.44
28Trường Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M0025.1328.4227.63
29Trường Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcA00; A01; C03; C04; D0123.124.2522.25
30Trường Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcA00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X7027.7427.525.9
31Trường Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B0326.52625.25
32Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D1525.0522
Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C03; C04; C14; D0125.8427.7522
33Trường Đại học Kiên GiangGiáo dục Tiểu họcA00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D0124.426.04
34Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Tiểu họcM00; A01; D01; C0427.322727.4
35Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangGiáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X7426.1427.3122.75
36Trường Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; C012325.05

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Giáo dục Tiểu học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data