| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục đặc biệt | C00; D01 | 27.55 | 28.37 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Đặc biệt | C00 | 27.2 | 26.5 | 25.01 |
| Giáo dục Đặc biệt | D01 | 28.7 | 26.5 | 25.01 | ||
| Giáo dục Đặc biệt | C19 | 26.95 | ||||
| Giáo dục Đặc biệt | C03 | 27.7 | ||||
| Giáo dục Đặc biệt | X70 | 27.45 | ||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.17 | 25.5 | |
| 4 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Mầm non | C20 | 22.53 | ||
| 5 | Trường Đại Học Quảng Bình | Giáo dục mầm non | M07 | 22.67 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


