Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 16 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 30 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B0027.0626.45
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm khoa học tự nhiênB0027.3825.624.56
Sư phạm khoa học tự nhiênA0226.6325.624.56
Sư phạm khoa học tự nhiênA0026.3825.624.56
Sư phạm khoa học tự nhiênB0024.12
Sư phạm khoa học tự nhiênA0223.37
Sư phạm khoa học tự nhiênA0023.12
3Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Khoa học tự nhiênD0723.18
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0822.93
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0223.68
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0023.9325.1922.75
Sư phạm Khoa học tự nhiênA01; B0023.4325.1922.75
4Đại Học Cần ThơSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.9925.81
5Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D0723.524.623
6Trường Đại Học Sài GònSư phạm Khoa học tự nhiênA02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1625.55
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0723.93
Sư phạm Khoa học tự nhiênC0126.49
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0024.3425.5224.25
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0124.86
7Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; C0226.8125.2423.5
8Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; B0324.7125.57
9Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; B0025.58
10Trường Đại Học Hùng VươngSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A01; X1426.51
11Trường Đại Học VinhSư phạm khoa học tự nhiênD0723.16
Sư phạm khoa học tự nhiênB0023.6625.3
Sư phạm khoa học tự nhiênA0024.1625.3
12Trường Đại Học An GiangSư phạm Khoa học tự nhiênC01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X7424.4
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M3024.4824.66
13Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm khoa học tự nhiênD0724.86
Sư phạm khoa học tự nhiênB0824.58
Sư phạm khoa học tự nhiênB0025.2624.6319
Sư phạm khoa học tự nhiênA0226.1924.6319
Sư phạm khoa học tự nhiênA0125.79
Sư phạm khoa học tự nhiênA0026.4724.6319
14Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; C0526.2324.3419.43
15Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B0822.525.6519
16Trường Đại Học Hạ LongSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; C02; D0722.5219.5
17Trường Đại Học Hải Dương Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D0722.5523.719
18Trường Đại Học Quảng BìnhSư phạm khoa học tự nhiênX1519.41
Sư phạm khoa học tự nhiênA0220.6123.2419
Sư phạm khoa học tự nhiênX1221.62
Sư phạm khoa học tự nhiênA0120.21
Sư phạm khoa học tự nhiênX1119.69
Sư phạm khoa học tự nhiênA0020.8923.2419
Sư phạm khoa học tự nhiênX0822.55
Sư phạm khoa học tự nhiênB0819
Sư phạm khoa học tự nhiênD0719.28
Sư phạm khoa học tự nhiênB0019.6823.2419
19Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm khoa học tự nhiênA00; C02; B00; C0126.0823.5
20Trường Đại Học Quảng NamSư phạm Khoa học tự nhiênB0022.8
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0123.05
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0024.05
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0722.3
21Trường Đại Học Phú YênSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; C05; C06; C082324.02
22Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Khoa học Tự nhiênC0122.2725.7524.78
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA0125.77
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; X0725.0225.7524.78
23Trường Đại học Tân TràoSư phạm khoa học tự nhiên
24Trường Đại Học Hoa LưSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X0620.121.75

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data