Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Thiết kế Đồ hoạ - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Thiết kế Đồ hoạ có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Thiết kế Đồ hoạ lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Thiết kế Đồ hoạ, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Thiết kế Đồ hoạ - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Thiết kế Đồ hoạ của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 38 Trường xét tuyển ngành Thiết kế Đồ hoạ - Xem chi tiết


1. Ngành THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Thiết kế Đồ hoạ tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết kế công nghiệp và Đồ họaA00; A01; X06; X26; D0124.224.64
2Trường Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0223.2520.521.75
3Trường Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaH0030.7831.531
Thiết kế đồ họaH01; H02; H03; H04; H0530.2831.531
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; H04; H05; H0628.83126
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; H04; H0526.124
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0225.9526.5
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0824.9526.5
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0124.626.5
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V1023.2
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0724.326.5
5Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaH01; H0624.4325.5425.69
6Trường Đại Học Hải PhòngThiết kế game và Multimedia (CLC)A00; A01; C01; C02; D0120
7Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà NộiĐồ họa công nghệ sốH08; H0924.91
Đồ họa công nghệ sốH0423.9124.38
Đồ họa công nghệ sốH01; H06; H10; H1124.4124.38
8Trường Đại Học Hạ LongThiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X021515
9Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaV00; V01; V02; V03; V04; H00182323
10Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaH01; H06; H08171919
11Trường Đại Học CMCĐồ họa gameA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C1626.7
Thiết kế Đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C1624.2522
12Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01151515
13Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênThiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X251820.616.5
14Đại Học Duy TânNgành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V0115
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - NhậtA00; A01; C01; C02; D01; V0115
15Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaA00; A01; H01; X06; X26151515
16Trường Đại Học Cửu LongThiết kế đồ họaA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02151515
17Trường Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaH01; H04; H06; H07; H08151616
18Trường Đại Học Hòa BìnhThiết kế đồ họaV00; V01; H01; H07; A0T151715
19Trường Đại Học Đại NamThiết kế đồ hoạC01; C03; C04; C14; D01; H01; X011516
20Trường Đại Học Đông ÁĐồ họaA01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
21Trường Đại Học Tây ĐôThiết kế đồ họaC04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07151515
22Trường Đại học Công Nghệ TPHCMThiết kế đồ họaH01; C01; C03; C04; D01; X02151919
23Trường Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết kế đồ hoạH001818.518
24Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngThiết kế đồ họaA00; A01; C01; D0115
25Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMThiết kế đồ họaC01161619
Thiết kế đồ họaD01; X02; C14; C03; C04151619
26Trường Đại Học Hoa SenThiết kế Đồ họaA01; D01; C10151515
27Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiThiết kế đồ họaC00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7817.6715
28Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiThiết kế đồ họaD01, V01, V05, H00, H06, H08, H0919
29Trường Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaC01; C03; C0415.61822
30Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMThiết kế đồ họaA00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V061515
31Trường Đại Học Thái Bình DươngThiết kế đồ họaA01; C03; D01; D14; X021515
32Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaĐồ họaH00151515
33Trường Đại Học Mỹ Thuật TPHCMĐồ họa24.25
Thiết kế đồ họa21.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Thiết kế Đồ hoạ và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data