Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị văn phòng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị văn phòng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị văn phòng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị văn phòng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 24 Khối xét tuyển ngành Quản trị văn phòng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Quản trị văn phòng - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngA01; D01; X252024.0123.09
2Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiQuản trị văn phòngD1525.43
Quản trị văn phòngD6625.43
Quản trị văn phòngC0027.4328.628
Quản trị văn phòngD0124.9326.1827
Quản trị văn phòngD1425.43
Quản trị văn phòngC0425.43
Quản trị văn phòngC0325.43
3Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMQuản trị văn phòngD0122.825.124.3
Quản trị văn phòngD1423.825.824.3
Quản trị văn phòngD1523.8
Quản trị văn phòngC0027.227.725.8
4Trường Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngB03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.724.4824.16
Quản trị văn phòngC0123.32
5Học Viện Hành Chính và Quản trị côngChuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòngA00; A01; D01; D1424.05
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòngC0026.05
Quản trị văn phòngA00; A01; D01; D1424.0525.1
Quản trị văn phòngC0026.0527.1
Quản trị văn phòngA00; C00; X01; D011620.5
Quản trị văn phòngX7417
6Trường Đại Học Hải Dương Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
7Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)Quản trị văn phòngA01; C03; D0121.5
Quản trị văn phòngC00; X0126.05
8Trường Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79151515
9Trường Đại Học Phương ĐôngQuản trị văn phòngA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66151515
10Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản trị văn phòngA00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X2519.52216
11Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản trị văn phòngA00; A01; C00; D01; X70; X7424.38
12Trường Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngA07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78151515
13Trường Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
14Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngC00; C03; C04; D01141414

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản trị văn phòng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data