Điểm thi Tuyển sinh 247

Khối X28, K20, D0C : Trường nào, ngành nào xét tuyển 2027 (27 trường)

Khối X28, K20, D0C gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển mới nhất 2026 - 2027. Tổ hợp X28, K20, D0C gồm các môn Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp với danh sách 27 trường Đại học và 145 ngành đào tạo chi tiết dưới đây

Xem 27 trường xét tuyển khối X28, K20, D0C - Xem chi tiết

Xem 145 ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - Xem chi tiết

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp X28, K20, D0C

Lọc theo
Mã trườngTên trườngKết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
TMUTrường Đại Học Thương Mại22 ngànhXem chi tiết
ANHHọc Viện An Ninh Nhân Dân5 ngànhXem chi tiết
HHKHọc Viện Hàng không Việt Nam33 ngànhXem chi tiết
PKAĐại Học Phenikaa4 ngànhXem chi tiết
HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
TCTĐại Học Cần Thơ2 ngànhXem chi tiết
SGDTrường Đại Học Sài Gòn21 ngànhXem chi tiết
SPDTrường Đại Học Đồng Tháp2 ngànhXem chi tiết
DMTTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
DVTĐại Học Trà Vinh7 ngànhXem chi tiết
NLSTrường Đại Học Nông Lâm TPHCM3 ngànhXem chi tiết
SKHTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên3 ngànhXem chi tiết
MBSTrường Đại Học Mở TPHCM11 ngànhXem chi tiết
FBUTrường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội2 ngànhXem chi tiết
CMCTrường Đại Học CMC19 ngànhXem chi tiết
NTTTrường Đại Học Nguyễn Tất Thành4 ngànhXem chi tiết
DHDTrường Du Lịch - Đại Học Huế2 ngànhXem chi tiết
DTCTrường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên31 ngànhXem chi tiết
DDNTrường Đại Học Đại Nam15 ngànhXem chi tiết
QHDTrường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội6 ngànhXem chi tiết
VGUTrường Đại Học Việt Đức3 ngànhXem chi tiết
BVUTrường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu49 ngànhXem chi tiết
LNHTrường Đại Học Lâm nghiệp2 ngànhXem chi tiết
DCATrường Đại học Intracom2 ngànhXem chi tiết
HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng2 ngànhXem chi tiết
DSGTrường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn20 ngànhXem chi tiết
TDLTrường Đại Học Đà Lạt3 ngànhXem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp X28, K20, D0C

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)