Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcX28, K20, D0C 27.9
2Quân tộ kinh doanhX28, K20, D0C 20.25
3Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)X28, K20, D0C 19
4Kinh doanh quốc tếX28, K20, D0C 21.31
5Tài chính - Ngần hàngX28, K20, D0C 20.01
6Kế toánX28, K20, D0C 19.95
7Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)X28, K20, D0C 19.25
8Kiểm toánX28, K20, D0C 21.71
9Khoa học môi trườngX28, K20, D0C 18.72
10Khoa học dữ liệuX28, K20, D0C 22.05
11Kỷ thuật phần mềmX28, K20, D0C 21
12Tri tuệ nhân tạoX28, K20, D0C 22
13Công nghệ thông tinX28, K20, D0C 21
14Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X28, K20, D0C 21.01
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX28, K20, D0C 21.54
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX28, K20, D0C 20.24
17Công nghệ kỹ thuật môi trườngX28, K20, D0C 18.43
18Kỹ thuật điệnX28, K20, D0C 19.93
19Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)X28, K20, D0C 19.96
20Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX28, K20, D0C 20.83
21Toán họcX28, K20, D0C