Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnX28, K20, D0C 15
2Quản trị kinh doanhX28, K20, D0C 15
3Quản trị nhân sựX28, K20, D0C 15
4Phân tích dữ liệu kinh doanhX28, K20, D0C 15
5Quản lý dự ánX28, K20, D0C 15
6MarketingX28, K20, D0C 15
7Marketing và tổ chức sự kiệnX28, K20, D0C 15
8Digital marketingX28, K20, D0C 15
9Marketing và truyền thôngX28, K20, D0C 15
10Marketing thương mạiX28, K20, D0C 15
11Kinh doanh quốc tếX28, K20, D0C 15
12Thương mại điện tửX28, K20, D0C 15
13Tài chính - Ngân hàngX28, K20, D0C 15
14Kế toánX28, K20, D0C 15
15Kế toán tài chínhX28, K20, D0C 15
16Kế toán kiểm toánX28, K20, D0C 15
17Hệ thống thông tin quản lýX28, K20, D0C 15
18LuậtX28, K20, D0C 20
19Luật kinh tếX28, K20, D0C 20
20Luật dân sựX28, K20, D0C 20
21Trí tuệ nhân tạoX28, K20, D0C 15
22Công nghệ thông tinX28, K20, D0C 15
23Kỹ thuật phần mềmX28, K20, D0C 15
24Thiết kế đồ họaX28, K20, D0C 15
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX28, K20, D0C 15
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX28, K20, D0C 15
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpX28, K20, D0C 15
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnX28, K20, D0C 15
29Quản lý dự án xây dựngX28, K20, D0C 15
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíX28, K20, D0C 15
31Công nghệ kỹ thuật ô tôX28, K20, D0C 15
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX28, K20, D0C 15
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửX28, K20, D0C 15
34Điều khiển và tự động hóaX28, K20, D0C 15
35Điện công nghiệp và dân dụngX28, K20, D0C 15
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX28, K20, D0C 15
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếX28, K20, D0C 15
38Logistics Cảng hàng khôngX28, K20, D0C 15
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)X28, K20, D0C 15
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX28, K20, D0C 15
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnX28, K20, D0C 15
42Quản trị khách sạnX28, K20, D0C 15
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngX28, K20, D0C 15
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụX28, K20, D0C 15
45Khai thác vận tảiX28, K20, D0C 15
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcX28, K20, D0C 15
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoX28, K20, D0C 15
48Kinh tế vận tảiX28, K20, D0C 15
49Kinh tế vận tải biểnX28, K20, D0C 15

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnX28, K20, D0C 15
2Quản trị kinh doanhX28, K20, D0C 15
3Quản trị nhân sựX28, K20, D0C 15
4Phân tích dữ liệu kinh doanhX28, K20, D0C 15
5Quản lý dự ánX28, K20, D0C 15
6MarketingX28, K20, D0C 15
7Marketing và tổ chức sự kiệnX28, K20, D0C 15
8Digital marketingX28, K20, D0C 15
9Marketing và truyền thôngX28, K20, D0C 15
10Marketing thương mạiX28, K20, D0C 15
11Kinh doanh quốc tếX28, K20, D0C 15
12Thương mại điện tửX28, K20, D0C 15
13Tài chính - Ngân hàngX28, K20, D0C 15
14Kế toánX28, K20, D0C 15
15Kế toán tài chínhX28, K20, D0C 15
16Kế toán kiểm toánX28, K20, D0C 15
17Hệ thống thông tin quản lýX28, K20, D0C 15
18LuậtX28, K20, D0C 20
19Luật kinh tếX28, K20, D0C 20
20Luật dân sựX28, K20, D0C 20
21Trí tuệ nhân tạoX28, K20, D0C 15
22Công nghệ thông tinX28, K20, D0C 15
23Kỹ thuật phần mềmX28, K20, D0C 15
24Thiết kế đồ họaX28, K20, D0C 15
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX28, K20, D0C 15
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX28, K20, D0C 15
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpX28, K20, D0C 15
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnX28, K20, D0C 15
29Quản lý dự án xây dựngX28, K20, D0C 15
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíX28, K20, D0C 15
31Công nghệ kỹ thuật ô tôX28, K20, D0C 15
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX28, K20, D0C 15
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửX28, K20, D0C 15
34Điều khiển và tự động hóaX28, K20, D0C 15
35Điện công nghiệp và dân dụngX28, K20, D0C 15
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX28, K20, D0C 15
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếX28, K20, D0C 15
38Logistics Cảng hàng khôngX28, K20, D0C 15
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)X28, K20, D0C 15
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX28, K20, D0C 15
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnX28, K20, D0C 15
42Quản trị khách sạnX28, K20, D0C 15
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngX28, K20, D0C 15
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụX28, K20, D0C 15
45Khai thác vận tảiX28, K20, D0C 15
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcX28, K20, D0C 15
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoX28, K20, D0C 15
48Kinh tế vận tảiX28, K20, D0C 15
49Kinh tế vận tải biểnX28, K20, D0C 15