| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Hán Nôm | D04 | 25.76 | 25.25 | |
| Hán Nôm | D01 | 24.26 | 25.41 | 25.25 | ||
| Hán Nôm | C04 | 24.76 | ||||
| Hán Nôm | C00 | 25.76 | 28.58 | 27 | ||
| Hán Nôm | D66 | 24.76 | ||||
| Hán Nôm | D15 | 24.76 | ||||
| Hán Nôm | C03 | 24.76 | ||||
| Hán Nôm | D14 | 24.76 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | 16.25 | 15.5 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


