| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Phenikaa | Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | 17 | 17 | |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Đông Nam Á học | D01 | 21.75 | 25.99 | 25.55 |
| Đông Nam Á học | D14 | 23.25 | ||||
| Đông Nam Á học | D66 | 23.25 | ||||
| Đông Nam Á học | D15 | 23.25 | ||||
| 3 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20.8 | 18 | 22.6 |
| Đông Nam á học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21.8 | 18 | 22.6 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


