Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Xem 16 trường xét tuyển khối V02 - Xem chi tiết
Xem 67 ngành xét tuyển khối V02 - Xem chi tiết
| Mã trường | Tên trường | Kết quả | ||
|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||
| TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 2 ngành | Xem chi tiết | |
| TCT | Đại Học Cần Thơ | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| SGD | Trường Đại Học Sài Gòn | 21 ngành | Xem chi tiết | |
| SPK | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| KTS | Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 11 ngành | Xem chi tiết | |
| QHK | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| XDA | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | 5 ngành | Xem chi tiết | |
| KTD | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| DQK | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| DSK | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | 1 ngành | Xem chi tiết | |
| CMC | Trường Đại Học CMC | 18 ngành | Xem chi tiết | |
| DDT | Đại Học Duy Tân | 2 ngành | Xem chi tiết | |
| DDN | Trường Đại Học Đại Nam | 47 ngành | Xem chi tiết | |
| DAD | Trường Đại Học Đông Á | 8 ngành | Xem chi tiết | |
| DYD | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | 2 ngành | Xem chi tiết | |
| TDL | Trường Đại Học Đà Lạt | 3 ngành | Xem chi tiết | |
(Click vào từng ngành để xem chi tiết)