| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D66 | 25.3 | ||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D15 | 25.3 | ||||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C03 | 25.3 | ||||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D14 | 25.3 | 25.29 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C00 | 27.3 | ||||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C04 | 25.3 | ||||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D01 | 24.8 | 24.64 | 24.75 | ||
| 2 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | ||
| 3 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | 17 | 17 |
| 4 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00; H01 | 17 | 18.65 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | 18.65 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


