Điểm thi Tuyển sinh 247

Lịch thi và Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT Quảng Ninh năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 QUẢNG NINH NĂM 2026 - 2027

Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở (THCS) và tuyển sinh trung học phổ thông (THPT), nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh ôn tập, dự thi đạt kết quả cao trong Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027, Sở GDĐT thông báo một số nội dung sau:

1. Môn thi thứ ba trong Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 là môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc).

>> XEM ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 QUẢNG NINH CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Hình thức, thời gian làm bài các môn thi cụ thể như sau:

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian làm bài

1

Ngữ văn

Tự luận

120 phút

2

Toán

Trắc nghiệm kết hợp tự luận

120 phút

3

Ngoại ngữ

Trắc nghiệm kết hợp tự luận

60 phút

3. Nội dung chi tiết về các môn thi thực hiện theo Quyết định số 1552/QĐ-SGDĐT ngày 05/11/2024 của Sở GDĐT ban hành cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT từ năm học 2024-2025 (Gửi kèm theo Công văn này).

4. Các nội dung khác của Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 thực hiện theo Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT và hướng dẫn của Sở GD

Thông tin tuyển sinh chi tiết vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 của tỉnh chưa được công bố. Tham khảo thông tin tuyển sinh năm 2025 - 2026 phía dưới.

Thông tin tuyển sinh chi tiết vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 của tỉnh chưa được công bố. Tham khảo thông tin tuyển sinh năm 2025 - 2026 phía dưới.

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Lịch thi 

Từ ngày 23/6/2026 - 24/6/2026.

Ngày Buổi Môn thi Thời gian làm bài
23/6/2026 Sáng Ngữ văn 120 phút
  Chiều Ngoại ngữ 60 phút
24/6/2026 Sáng Toán 120 phút

2. Cách tính điểm

Điểm xét tuyển = Toán + Văn + Tiếng Anh + Điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh các năm Tại đây

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh đảm bảo quy định tại Điều 2 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT. Ngoài ra, đối với trường công lập, học sinh có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh (tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh) hoặc hoàn thành chương trình THCS tại cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

5. Phương thức tuyển sinh

a) Trường tư thục: Xét tuyển theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.

b) Trường công lập: Thi tuyển theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.

Trường hợp hết thời hạn đăng ký mà số học sinh đăng ký dự tuyển vào trường công lập không vượt quá chỉ tiêu tuyển sinh được giao thì trường đó thực hiện tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển theo quy định; giao Sở Giáo dục và Đào tạo công bố công khai phương thức tuyển sinh của trường nếu có điều chỉnh và báo cáo UBND tỉnh trước ngày 22/5/2026.

6. Chế độ tuyển thẳng, ưu tiên, khuyến khích

Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn cụ thể đối tượng, minh chứng, hồ sơ, việc đăng ký để được tuyển thẳng, cộng điểm ưu tiên, cộng điểm khuyến khích theo quy định; trong đó, hướng dẫn rõ danh mục các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật để làm căn cứ thực hiện chế độ tuyển thẳng, cộng điểm khuyến khích.

7. Thời gian tuyển sinh

a) Đăng ký tuyển sinh: Từ ngày 01/5/2026 - 20/5/2026.

b) Công bố danh sách tuyển thẳng: Ngày 30/5/2026.

c) Thi tuyển sinh: Từ ngày 23/6/2026 - 24/6/2026.

d) Công bố điểm thi và dự kiến điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 10/7/2026.

đ) Công bố điểm phúc khảo và điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 17/7/2026.

e) Công bố kết quả tuyển sinh:

Trường công lập:

Ngày 25/7/2026 đối với trường tuyển sinh bằng phương thức thi tuyển;

Ngày 31/7/2026 đối với trường tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển.

Trường tư thục: Ngày 31/7/2026.

II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên

1. Lịch thi

Ngày

Buổi

Môn thi

Thời gian làm bài

24/6/2026

Sáng

Toán

120 phút

 

Chiều

Môn chuyên: Tin học, Vật lí, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc

150 phút

25/6/2026

Sáng

Môn chuyên: Toán, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh

150 phút

2. Cách tính điểm

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm Tiếng Anh + (môn chuyên x 2)

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh các năm Tại đây

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh thuộc đối tượng tuyển sinh vào trường trung học phổ thông công lập quy định tại mục A.I.1 Điều này, đạt kết quả tốt trong rèn luyện và học tập ở cấp THCS (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên).

5. Phương thức tuyển sinh

Thi tuyển theo quy định tại Điều 17 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên, được điều chỉnh bởi Điều 13 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.

6. Thời gian tuyển sinh

a) Đăng ký tuyển sinh: Từ ngày 01/5/2026 - 20/5/2026.

b) Thi tuyển sinh: Từ ngày 23/6/2026 - 25/6/2026.

c) Công bố điểm thi và dự kiến điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 10/7/2026.

d) Công bố điểm phúc khảo và điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 17/7/2026.

đ) Công bố kết quả tuyển sinh: Ngày 25/7/2026.

8. Môn thi 

Thí sinh dự thi 03 môn của kỳ thi tuyển sinh chung trên toàn tỉnh (môn chung) và môn chuyên theo nguyện vọng đăng ký dự tuyển.

a) Các môn chung gồm: Ngữ văn, Toán và Ngoại ngữ (lựa chọn một trong các môn: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc).

b) Các môn chuyên gồm: Toán, KHTN (dành cho các lớp chuyên Vật lí, Hóa học, Sinh học), Tin học, Ngữ văn, Lịch sử và Địa lí (dành cho các lớp chuyên Lịch sử, Địa lí), Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc và Tiếng Pháp (dành cho học sinh các lớp chuyên Ngoại ngữ).

c) Điểm bài thi tính theo thang điểm 10 (mười) với mỗi môn thi. Điểm bài thi các môn chung tính hệ số 1 (một), điểm bài thi môn chuyên tính hệ số 2 (hai)

 

III. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngChỉ tiêu năm 2026Loại trường
1THPT Chuyên Hạ LongTrường chuyên
2Trường Quốc Tế Kinh BắcTư thục
3Trường Phổ thông Liên cấp Đào Duy TừTư thục
4Trường THPT Phố MớiTư thục
5Trường THPT Nguyễn TrãiTư thục
6Trường THPT Nguyễn DuTư thục
7THPT Ngô QuyềnCông lập
8THPT Hòn GaiCông lập
9THPT Vũ Văn HiếuCông lập
10THPT Bãi CháyCông lập
11THPT Hoành BồCông lập
12Trường THCS và THPT Quảng LaCông lập
13THPT Lê Hồng PhongCông lập
14THPT Cửa ÔngCông lập
15THPT Mông DươngCông lập
16THPT Cẩm PhảCông lập
17THPT Lê Quý ĐônCông lập
18THPT Trần PhúCông lập
19THPT Lý Thường KiệtCông lập
20THPT Uông BíCông lập
21THPT Hoàng Văn ThụCông lập
22THPT Hoàng Quốc ViệtCông lập
23THPT Hoàng Hoa ThámCông lập
24THPT Đông TriềuCông lập
25THPT Lê ChânCông lập
26THPT Đông ThànhCông lập
27THPT Bạch ĐằngCông lập
28THPT Minh HàCông lập
29THPT Ba ChẽCông lập
30THPT Bình LiêuCông lập
31THCS&THPT Hoành MôCông lập
32THPT Đầm HàCông lập
33THPT Quảng HàCông lập
34THCS&THPT Đường Hoa CươngCông lập
35THCS và THPT Tiên YênCông lập
36THCS và THPT Hải ĐôngCông lập
37THPT Hải ĐảoCông lập

IV. Tải file PDF