Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V09 - Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V09 - Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối V09 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối V09 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV091820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnV091821.716
3Công nghệ truyền thôngV091919.717
4Quản trị kinh doanh sốV0918.520.917.5
5Thương mại điện tửV091821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0920.521.418.5
7Quản trị văn phòngV0919.52216
8Khoa học máy tính V0919.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmV0918.7516
10Kỹ thuật máy tínhV0918.7521.416.5
11Công nghệ thông tinV0918.520.916
12An ninh mạngV0919.2519.318
13Công nghệ ô tôV091819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửV0918.519.616
15Điện tử - viễn thôngV0921.2521.317
16Tự động hóaV091918.416
17Cơ điện tửV0919.7520.116
18Tài chính số (Fintech)V09
19Nghệ thuật sốV09
20Marketing sốV0921.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0921.1
22Trí tuệ nhân tạo V09
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V09
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0918.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V09
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V09

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV091819.118
2Truyền thông đa phương tiệnV09181818.5
3Công nghệ truyền thôngV091919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốV0918.519.718.5
5Thương mại điện tửV091819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0920.520.120
7Quản trị văn phòngV0919.519.419
8Khoa học máy tính V0919.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmV0918.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhV0918.7519.119
11Công nghệ thông tinV0918.518.218.5
12An ninh mạngV0919.2520.521
13Công nghệ ô tôV091818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửV0918.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngV0921.2518.720
16Tự động hóaV091918.818.5
17Cơ điện tửV0919.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)V09
19Nghệ thuật sốV09
20Marketing sốV0918.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0920.9
22Trí tuệ nhân tạo V09
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V09
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0920.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V09
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V09