Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V08 - Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V08 - Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối V08 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối V08 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV081820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnV081821.716
3Công nghệ truyền thôngV081919.717
4Quản trị kinh doanh sốV0818.520.917.5
5Thương mại điện tửV081821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0820.521.418.5
7Quản trị văn phòngV0819.52216
8Khoa học máy tính V0819.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmV0818.7516
10Kỹ thuật máy tínhV0818.7521.416.5
11Công nghệ thông tinV0818.520.916
12An ninh mạngV0819.2519.318
13Công nghệ ô tôV081819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửV0818.519.616
15Điện tử - viễn thôngV0821.2521.317
16Tự động hóaV081918.416
17Cơ điện tửV0819.7520.116
18Tài chính số (Fintech)V08
19Nghệ thuật sốV08
20Marketing sốV0821.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0821.1
22Trí tuệ nhân tạo V08
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V08
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0818.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V08
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V08

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV081819.118
2Truyền thông đa phương tiệnV08181818.5
3Công nghệ truyền thôngV081919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốV0818.519.718.5
5Thương mại điện tửV081819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0820.520.120
7Quản trị văn phòngV0819.519.419
8Khoa học máy tính V0819.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmV0818.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhV0818.7519.119
11Công nghệ thông tinV0818.518.218.5
12An ninh mạngV0819.2520.521
13Công nghệ ô tôV081818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửV0818.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngV0821.2518.720
16Tự động hóaV081918.818.5
17Cơ điện tửV0819.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)V08
19Nghệ thuật sốV08
20Marketing sốV0818.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0820.9
22Trí tuệ nhân tạo V08
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V08
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0820.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V08
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V08