Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V03 - Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp V03 - Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối V03 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối V03 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV031820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnV031821.716
3Công nghệ truyền thôngV031919.717
4Quản trị kinh doanh sốV0318.520.917.5
5Thương mại điện tửV031821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0320.521.418.5
7Quản trị văn phòngV0319.52216
8Khoa học máy tính V0319.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmV0318.7516
10Kỹ thuật máy tínhV0318.7521.416.5
11Công nghệ thông tinV0318.520.916
12An ninh mạngV0319.2519.318
13Công nghệ ô tôV031819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửV0318.519.616
15Điện tử - viễn thôngV0321.2521.317
16Tự động hóaV031918.416
17Cơ điện tửV0319.7520.116
18Tài chính số (Fintech)V03
19Nghệ thuật sốV03
20Marketing sốV0321.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0321.1
22Trí tuệ nhân tạo V03
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V03
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0318.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V03
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V03
27Vi mạch bán dẫnV0321.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaV031819.118
2Truyền thông đa phương tiệnV03181818.5
3Công nghệ truyền thôngV031919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốV0318.519.718.5
5Thương mại điện tửV031819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngV0320.520.120
7Quản trị văn phòngV0319.519.419
8Khoa học máy tính V0319.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmV0318.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhV0318.7519.119
11Công nghệ thông tinV0318.518.218.5
12An ninh mạngV0319.2520.521
13Công nghệ ô tôV031818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửV0318.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngV0321.2518.720
16Tự động hóaV031918.818.5
17Cơ điện tửV0319.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)V03
19Nghệ thuật sốV03
20Marketing sốV0318.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUV0320.9
22Trí tuệ nhân tạo V03
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)V03
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)V0320.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)V03
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)V03
27Vi mạch bán dẫnV0320.3