Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp AH3 - Toán, Vật lí, Tiếng Hàn

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp AH3 - Toán, Vật lí, Tiếng Hàn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối AH3 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối AH3 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoAH328.66
2Quản trị Kinh doanhAH326.1
3Tiếng Trung Thương mạiAH3
4Ngôn ngữ Trung QuốcAH325.45
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)AH3
6Khoa học Máy tínhAH328
7Thiết kế Mỹ thuật sốAH3
8Thương mại Điện tửAH326.7
9Đồ họa GameAH326.7
10Thiết kế Đồ họaAH324.25
11Kinh doanh Quốc tếAH3
12Công nghệ Thông tinAH326.7
13Ngôn ngữ Hàn QuốcAH324.65
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngAH325.05
15Truyền thông Đa phương tiệnAH3
16Digital MarketingAH326.7
17An ninh MạngAH3
18Quan hệ Công chúngAH3
19Kỹ thuật Phần mềmAH326.67

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoAH331.4
2Quản trị Kinh doanhAH329.1
3Tiếng Trung Thương mạiAH3
4Ngôn ngữ Trung QuốcAH328.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)AH3
6Khoa học Máy tínhAH330.8
7Thiết kế Mỹ thuật sốAH3
8Thương mại Điện tửAH329.6
9Đồ họa GameAH329.6
10Thiết kế Đồ họaAH327.4
11Kinh doanh Quốc tếAH3
12Công nghệ Thông tinAH329.6
13Ngôn ngữ Hàn QuốcAH327.8
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngAH328.2
15Truyền thông Đa phương tiệnAH3
16Digital MarketingAH329.6
17An ninh MạngAH3
18Quan hệ Công chúngAH3
19Kỹ thuật Phần mềmAH329.6