Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | |||
| 3 | Kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 6 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 7 | Quản trị nhân lực | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 8 | Khoa học máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.75 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 21 | Công nghệ vật liệu | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | |||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 23 | Kỹ thuật Robot | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 26 | Công nghệ may | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.33 | |||
| 3 | Kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.17 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||
| 6 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 7 | Quản trị nhân lực | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 8 | Khoa học máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.17 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.17 | |||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.17 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.33 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.17 | |||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.5 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||
| 21 | Công nghệ vật liệu | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.17 | |||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.5 | |||
| 23 | Kỹ thuật Robot | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.17 | |||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.17 | |||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||
| 26 | Công nghệ may | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | |||