Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | 20 | 20 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.55 | 21 | 20 | |
| 3 | Khí tượng và khí hậu học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.8 | 20.8 | 20 | |
| 4 | Hải dương học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 20 | 20 | |
| 5 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.2 | 20 | 20 | |
| 6 | Tài nguyên và môi trường nước | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.1 | 20 | 20 | |
| 7 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.8 | 24.6 | 24.35 | |