Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.8 | |||
| 2 | Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.8 | |||
| 3 | Quàn tri kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.7 | |||
| 4 | Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.7 | |||
| 5 | Kể toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23 | |||
| 6 | Kinh doanh nòng nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 7 | Phát triển nông thôn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 8 | Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 9 | Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 10 | Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||