Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.5 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15 | ||
| 3 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.2 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.3 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.2 | ||
| 6 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.2 | ||
| 7 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 20.1 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.8 | ||
| 9 | Chăn nuôi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 16.5 | ||
| 10 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15 | ||
| 11 | Lâm nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15 | ||
| 12 | Thú y | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 15.3 | ||
| 13 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 16.6 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.6 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18 | ||
| 3 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.24 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.36 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.24 | ||
| 6 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.24 | ||
| 7 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 24.12 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.96 | ||
| 9 | Chăn nuôi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 19.8 | ||
| 10 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18 | ||
| 11 | Lâm nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18 | ||
| 12 | Thú y | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18.36 | ||
| 13 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 19.92 | ||