Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - VMU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - VMU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Điều khiển tàu biểnX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.2522.6
2Khai thác máy tàu biểnX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.521.35
3Điện tự động giao thông vận tảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.620.85
4Điện tử viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.522.35
5Điện tử động công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.523.85
6Máy tàu thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.3520.85
7Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiX02, K21, TH6, DK, F01, TH32120.35
8Đóng tàu & công trình ngoài khơiX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.7519.85
9Máy & tự động hóa xếp dỡX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.320.6
10Xây dựng công trình thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.519.35
11Kỹ thuật an toàn hàng hảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.520.85
12Xây dựng dân dụng & công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.119.85
13Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.720.35
14Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523.85
15Kỹ thuật môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.621.1
16Kỹ thuật cơ khíX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.122.1
17Kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH32423.1
18Công nghệ phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.522.6
19Kỹ thuật truyền thông & mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.0521.85
20Tự động hóa hệ thống điệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.622.6
21Kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.922.85
22Kỹ thuật nhiệt lạnhX02, K21, TH6, DK, F01, TH32220.85
23Kỹ thuật công nghệ hóa họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH32219.85
24Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318.519.35
25Máy & tự động công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.921.35
26Quản lý hàng hảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.2523.85
27Quản lý công trình xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.520.6
28Kỹ thuật và quản lý công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.2522.1
29Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5
30Quản lý môi trường & tài nguyênX02, K21, TH6, DK, F01, TH320
31Cơ khí thông minh và robotX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.25
32Tự động hoá và điều khiển thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.75
33Điện tự động công nghiệp (CLC)X02, K21, TH6, DK, F01, TH320.519.85
34Công nghệ thông tin (nâng cao)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32020.35
35Điều khiển tàu biển (chọn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32221.1
36Khai thác máy tàu biển (chọn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH320.7519.85

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Điều khiển tàu biểnX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7522.51Tổ hợp gốc D01
2Khai thác máy tàu biểnX02, K21, TH6, DK, F01, TH32221.26Tổ hợp gốc D01
3Điện tự động giao thông vận tảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.120.76Tổ hợp gốc D01
4Điện tử viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32222.26Tổ hợp gốc D01
5Điện tử động công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH32423.76Tổ hợp gốc D01
6Máy tàu thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.8520.76Tổ hợp gốc D01
7Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.520.26Tổ hợp gốc D01
8Đóng tàu & công trình ngoài khơiX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.2519.76Tổ hợp gốc D01
9Máy & tự động hóa xếp dỡX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.820.51Tổ hợp gốc D01
10Xây dựng công trình thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH31919.26Tổ hợp gốc D01
11Kỹ thuật an toàn hàng hảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH32120.76Tổ hợp gốc D01
12Xây dựng dân dụng & công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.619.76Tổ hợp gốc D01
13Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.220.26Tổ hợp gốc D01
14Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH32323.76Tổ hợp gốc D01
15Kỹ thuật môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.121.01Tổ hợp gốc D01
16Kỹ thuật cơ khíX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.622.01Tổ hợp gốc D01
17Kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523.01Tổ hợp gốc D01
18Công nghệ phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH32222.51Tổ hợp gốc D01
19Kỹ thuật truyền thông & mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.5521.76Tổ hợp gốc D01
20Tự động hóa hệ thống điệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.122.51Tổ hợp gốc D01
21Kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.422.76Tổ hợp gốc D01
22Kỹ thuật nhiệt lạnhX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.520.76Tổ hợp gốc D01
23Kỹ thuật công nghệ hóa họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.519.76Tổ hợp gốc D01
24Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)X02, K21, TH6, DK, F01, TH31819.26Tổ hợp gốc D01
25Máy & tự động công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.421.26Tổ hợp gốc D01
26Quản lý hàng hảiX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.7523.76Tổ hợp gốc D01
27Quản lý công trình xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32020.51Tổ hợp gốc D01
28Kỹ thuật và quản lý công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7522.01Tổ hợp gốc D01
29Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318Tổ hợp gốc D01
30Quản lý môi trường & tài nguyênX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5Tổ hợp gốc D01
31Cơ khí thông minh và robotX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.75Tổ hợp gốc D01
32Tự động hoá và điều khiển thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.25Tổ hợp gốc D01
33Điện tự động công nghiệp (CLC)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32019.76Tổ hợp gốc D01
34Công nghệ thông tin (nâng cao)X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.520.26Tổ hợp gốc D01
35Điều khiển tàu biển (chọn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.521.01Tổ hợp gốc D01
36Khai thác máy tàu biển (chọn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH320.2519.76Tổ hợp gốc D01