Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Điều khiển tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.6 | |||
| 2 | Khai thác máy tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.35 | |||
| 3 | Điện tự động giao thông vận tải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.85 | |||
| 4 | Điện tử viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.35 | |||
| 5 | Điện tử động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.85 | |||
| 6 | Máy tàu thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.85 | |||
| 7 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.35 | |||
| 8 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.85 | |||
| 9 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.6 | |||
| 10 | Xây dựng công trình thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.35 | |||
| 11 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.85 | |||
| 12 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.85 | |||
| 13 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.35 | |||
| 14 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.85 | |||
| 15 | Kỹ thuật môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.1 | |||
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.1 | |||
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.1 | |||
| 18 | Công nghệ phần mềm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.6 | |||
| 19 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.85 | |||
| 20 | Tự động hóa hệ thống điện | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.6 | |||
| 21 | Kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.85 | |||
| 22 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.85 | |||
| 23 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.85 | |||
| 24 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.35 | |||
| 25 | Máy & tự động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.35 | |||
| 26 | Quản lý hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.85 | |||
| 27 | Quản lý công trình xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.6 | |||
| 28 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.1 | |||
| 29 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.85 | |||
| 30 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.35 | |||
| 31 | Điều khiển tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.1 | |||
| 32 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.85 | |||
| 33 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 34 | Quản lý môi trường & tài nguyên | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||