Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Điều khiển tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.25 | 22.6 | ||
| 2 | Khai thác máy tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | 21.35 | ||
| 3 | Điện tự động giao thông vận tải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.6 | 20.85 | ||
| 4 | Điện tử viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | 22.35 | ||
| 5 | Điện tử động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 23.85 | ||
| 6 | Máy tàu thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.35 | 20.85 | ||
| 7 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 20.35 | ||
| 8 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.75 | 19.85 | ||
| 9 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.3 | 20.6 | ||
| 10 | Xây dựng công trình thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | 19.35 | ||
| 11 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 20.85 | ||
| 12 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.1 | 19.85 | ||
| 13 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.7 | 20.35 | ||
| 14 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23.85 | ||
| 15 | Kỹ thuật môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.6 | 21.1 | ||
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.1 | 22.1 | ||
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24 | 23.1 | ||
| 18 | Công nghệ phần mềm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | 22.6 | ||
| 19 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.05 | 21.85 | ||
| 20 | Tự động hóa hệ thống điện | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.6 | 22.6 | ||
| 21 | Kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.9 | 22.85 | ||
| 22 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 20.85 | ||
| 23 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 19.85 | ||
| 24 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18.5 | 19.35 | ||
| 25 | Máy & tự động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.9 | 21.35 | ||
| 26 | Quản lý hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.25 | 23.85 | ||
| 27 | Quản lý công trình xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.5 | 20.6 | ||
| 28 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.25 | 22.1 | ||
| 29 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18.5 | |||
| 30 | Quản lý môi trường & tài nguyên | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 31 | Cơ khí thông minh và robot | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.25 | |||
| 32 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | |||
| 33 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.5 | 19.85 | ||
| 34 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20.35 | ||
| 35 | Điều khiển tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 21.1 | ||
| 36 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.75 | 19.85 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Điều khiển tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | 22.51 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 2 | Khai thác máy tàu biển | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 21.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | Điện tự động giao thông vận tải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.1 | 20.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | Điện tử viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 22.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 5 | Điện tử động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24 | 23.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 6 | Máy tàu thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.85 | 20.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 7 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.5 | 20.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 8 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.25 | 19.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 9 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.8 | 20.51 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | Xây dựng công trình thủy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | 19.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 11 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 20.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 12 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.6 | 19.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 13 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.2 | 20.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23 | 23.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.1 | 21.01 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.6 | 22.01 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23.01 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 18 | Công nghệ phần mềm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 22.51 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 19 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.55 | 21.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 20 | Tự động hóa hệ thống điện | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.1 | 22.51 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.4 | 22.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 22 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 20.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 23 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 19.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 24 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 19.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 25 | Máy & tự động công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.4 | 21.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 26 | Quản lý hàng hải | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.75 | 23.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 27 | Quản lý công trình xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20.51 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 28 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | 22.01 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 29 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 30 | Quản lý môi trường & tài nguyên | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 31 | Cơ khí thông minh và robot | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 32 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.25 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 33 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 19.76 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 34 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | 20.26 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 35 | Điều khiển tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 21.01 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 36 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.25 | 19.76 | Tổ hợp gốc D01 | |