Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - UTT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - UTT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ nhân tạoX02, K21, TH6, DK, F01, TH321
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.523
3Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
4Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH31817
7Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
8Thương mại quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.2522.5
9Công nghệ chế tạo máyX02, K21, TH6, DK, F01, TH32221
10Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32018
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.2523
12CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
13Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
14Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7521.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32118
17Công nghệ tài chínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH32221
18Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
19Hải quan và LogisticsX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
20Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH322.5
21Đường sắt tốc độ caoX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
22Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
23Kinh tế và quản lý bất động sảnX02, K21, TH6, DK, F01, TH32020
24Kiến trúc nội thấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH32020
25Kinh doanh quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH322
26Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32218
27Kinh doanh sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH32220
28Kế toán doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.2521
29Kinh tế xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32020
30Lữ hành và du lịchX02, K21, TH6, DK, F01, TH32122
31Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32118
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32524.5
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32220
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32120
35Logistics và hạ tầng giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32221
36Truyền thông MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.25
37Công nghệ và quản lý môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
38Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
39Digital MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.25
40CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
41Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
42Cơ điện tử ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7521
43Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32118
44Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.2521.5
45Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX02, K21, TH6, DK, F01, TH32322
46Công nghệ kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
47Phân tích dữ liệu trong kinh tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH320
48Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
49Quản trị MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH32222.5
50Quản trị doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.2522
51Quản lý xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32020
52Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX02, K21, TH6, DK, F01, TH32220
53Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.7523.5
54Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.7520
55Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH32021
56Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH320
57Tài chính doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH32121
58Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH31816
59Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.523.5
60Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH320.7520
61Logistics và vận tải đa phương thứcX02, K21, TH6, DK, F01, TH32322.5
62Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX02, K21, TH6, DK, F01, TH32424
63Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoX02, K21, TH6, DK, F01, TH31818
64Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7521
65Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX02, K21, TH6, DK, F01, TH31819
66Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
67Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX02, K21, TH6, DK, F01, TH31721
68Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32021
69CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH316
70Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH316
71Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH316
72Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
73Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH316

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ nhân tạoX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.5
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.1326
3Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
4Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.519.5
7Thương mại quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.1925.5
8Công nghệ chế tạo máyX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2524
9Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.521
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.9426
11CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
12Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.8124.5
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.521
15Công nghệ tài chínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2524
16Hải quan và LogisticsX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.3826
17Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.63
18Đường sắt tốc độ caoX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
19Kinh tế và quản lý bất động sảnX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
20Kiến trúc nội thấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
21Kinh doanh quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.25
22Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2521
23Kinh doanh sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2523
24Kế toán doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.4424
25Kinh tế xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
26Lữ hành và du lịchX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.525
27Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.521
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.527.5
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2523
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.523
31Logistics và hạ tầng giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2524
32Truyền thông MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.19
33Công nghệ và quản lý môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
34Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.5
35Digital MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.19
36CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
37Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
38Cơ điện tử ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.8124
39Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.521
40Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.4424.5
41Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX02, K21, TH6, DK, F01, TH32625
42Công nghệ kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.3826
43Phân tích dữ liệu trong kinh tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.5
44Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.5
45Quản trị MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2525.5
46Quản trị doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.6925
47Quản lý xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.523
48Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.2523
49Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.5626.5
50Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.0623
51Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.524
52Tài chính doanh nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.524
53Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.518
54Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.6326.5
55Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.2523
56Logistics và vận tải đa phương thứcX02, K21, TH6, DK, F01, TH32625.5
57Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.7527
58Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.521
59Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.8124
60Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.522
61Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.5
62Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.6724
63Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.524
64CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
65Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
66Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
67Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
68Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318