Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | |||
| 2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 23 | ||
| 3 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 4 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 17 | ||
| 7 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 8 | Thương mại quốc tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.25 | 22.5 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 21 | ||
| 10 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 18 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.25 | 23 | ||
| 12 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 13 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 14 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | 21.5 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 18 | ||
| 17 | Công nghệ tài chính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 21 | ||
| 18 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 19 | Hải quan và Logistics | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 20 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | |||
| 21 | Đường sắt tốc độ cao | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 22 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 23 | Kinh tế và quản lý bất động sản | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20 | ||
| 24 | Kiến trúc nội thất | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20 | ||
| 25 | Kinh doanh quốc tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | |||
| 26 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 18 | ||
| 27 | Kinh doanh số | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 20 | ||
| 28 | Kế toán doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.25 | 21 | ||
| 29 | Kinh tế xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20 | ||
| 30 | Lữ hành và du lịch | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 22 | ||
| 31 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 18 | ||
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25 | 24.5 | ||
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 20 | ||
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 20 | ||
| 35 | Logistics và hạ tầng giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 21 | ||
| 36 | Truyền thông Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.25 | |||
| 37 | Công nghệ và quản lý môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 38 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 39 | Digital Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.25 | |||
| 40 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 41 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 42 | Cơ điện tử ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | 21 | ||
| 43 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 18 | ||
| 44 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.25 | 21.5 | ||
| 45 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23 | 22 | ||
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 47 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 48 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 49 | Quản trị Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 22.5 | ||
| 50 | Quản trị doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.25 | 22 | ||
| 51 | Quản lý xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 20 | ||
| 52 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22 | 20 | ||
| 53 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.75 | 23.5 | ||
| 54 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.75 | 20 | ||
| 55 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 21 | ||
| 56 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 57 | Tài chính doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 21 | ||
| 58 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 16 | ||
| 59 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.5 | 23.5 | ||
| 60 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.75 | 20 | ||
| 61 | Logistics và vận tải đa phương thức | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23 | 22.5 | ||
| 62 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24 | 24 | ||
| 63 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 18 | ||
| 64 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.75 | 21 | ||
| 65 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | 19 | ||
| 66 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 67 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | 21 | ||
| 68 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 21 | ||
| 69 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 70 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 71 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 72 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 73 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | |||
| 2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.13 | 26 | ||
| 3 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 4 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 19.5 | ||
| 7 | Thương mại quốc tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.19 | 25.5 | ||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 24 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 21 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.94 | 26 | ||
| 11 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 12 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.81 | 24.5 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 21 | ||
| 15 | Công nghệ tài chính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 24 | ||
| 16 | Hải quan và Logistics | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.38 | 26 | ||
| 17 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.63 | |||
| 18 | Đường sắt tốc độ cao | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 19 | Kinh tế và quản lý bất động sản | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 20 | Kiến trúc nội thất | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 21 | Kinh doanh quốc tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | |||
| 22 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 21 | ||
| 23 | Kinh doanh số | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 23 | ||
| 24 | Kế toán doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.44 | 24 | ||
| 25 | Kinh tế xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 26 | Lữ hành và du lịch | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 25 | ||
| 27 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 21 | ||
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.5 | 27.5 | ||
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 23 | ||
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 23 | ||
| 31 | Logistics và hạ tầng giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 24 | ||
| 32 | Truyền thông Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.19 | |||
| 33 | Công nghệ và quản lý môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 34 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 35 | Digital Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.19 | |||
| 36 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 37 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 38 | Cơ điện tử ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.81 | 24 | ||
| 39 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 21 | ||
| 40 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.44 | 24.5 | ||
| 41 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26 | 25 | ||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.38 | 26 | ||
| 43 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | |||
| 44 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 45 | Quản trị Marketing | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 25.5 | ||
| 46 | Quản trị doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.69 | 25 | ||
| 47 | Quản lý xây dựng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 23 | ||
| 48 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.25 | 23 | ||
| 49 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.56 | 26.5 | ||
| 50 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.06 | 23 | ||
| 51 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 24 | ||
| 52 | Tài chính doanh nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.5 | 24 | ||
| 53 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 18 | ||
| 54 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.63 | 26.5 | ||
| 55 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.25 | 23 | ||
| 56 | Logistics và vận tải đa phương thức | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26 | 25.5 | ||
| 57 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.75 | 27 | ||
| 58 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 21 | ||
| 59 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.81 | 24 | ||
| 60 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | 22 | ||
| 61 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 62 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20.67 | 24 | ||
| 63 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.5 | 24 | ||
| 64 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 65 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 66 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 67 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 68 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||