Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 4 | Quản lý nhà nước | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 8 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 9 | Luật kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 14 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 13 | Thú y | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 4 | Quản lý nhà nước | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 8 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 9 | Luật kinh tế | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | 16.5 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||
| 13 | Thú y | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 15 | |||