Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ Nhân tạoX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.122.5Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH32823Thang điểm 40
5Thương mại Điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.7Thang điểm 40
6Đồ họa GameX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ họaX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.2522Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.723Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Hàn QuốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.6521Thang điểm 40
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.05Thang điểm 40
11Digital MarketingX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.722.5Thang điểm 40
12Kỹ thuật Phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.67Thang điểm 40
13Tiếng Trung Thương mại *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
14Thiết kế Mỹ thuật số *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
15Kinh doanh Quốc tế *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
16Truyền thông Đa phương tiện *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
17An ninh Mạng *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
18Quan hệ Công chúng *X02, K21, TH6, DK, F01, TH3