Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21 | 22 | 22.7 | Môn chính: Toán |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | 22 | 21 | Môn chính: Toán |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.02 | 24 | 24.6 | Môn chính: Toán |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.38 | 24.54 | 24.49 | Môn chính: Toán |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.38 | 24.34 | 23.44 | Môn chính: Toán |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.05 | 24.38 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 7 | Hóa học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.19 | 23.81 | 23.04 | Môn chính: Toán |
| 8 | Công nghệ Giáo dục | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.3 | 25.3 | 24.55 | |
| 9 | Quản lý Giáo dục | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.2 | 24.78 | ||
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.56 | 25.8 | 24.47 | Môn chính: Toán |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.12 | 27.54 | 26.74 | Môn chính: Toán |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.27 | 26.22 | 25.14 | Môn chính: Toán |
| 13 | Kỹ thuật điện | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.55 | 26.81 | 25.55 | Môn chính: Toán |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.48 | 28.16 | 27.57 | Môn chính: Toán |
| 15 | Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.06 | 25.5 | 25.47 | Môn chính: Toán |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.71 | 26.06 | 25.69 | Môn chính: Toán |
| 17 | Quản lý Năng lượng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.7 | 25.4 | 24.98 | Môn chính: Toán |
| 18 | Quản lý Công nghiệp | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.9 | 25.6 | 25.39 | Môn chính: Toán |
| 19 | Quản trị Kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.3 | 25.77 | 25.83 | Môn chính: Toán |
| 20 | Tài chính-Ngân hàng | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.3 | 25.91 | 25.75 | Môn chính: Toán |
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.62 | 26.61 | 25.73 | Môn chính: Toán |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.55 | 27.03 | 25.99 | Môn chính: Toán |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.58 | 25.08 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 24 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.85 | 27.21 | 26.45 | Môn chính: Toán |
| 25 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.55 | 25.65 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.07 | 27.41 | 26.46 | Môn chính: Toán |
| 27 | Kỹ thuật Y sinh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.32 | 25.8 | 25.04 | Môn chính: Toán |
| 28 | Kỹ thuật Môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.22 | 22.1 | 21 | Môn chính: Toán |
| 29 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.53 | 21.78 | 21 | Môn chính: Toán |
| 30 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.3 | 25 | 25.45 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 31 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.3 | 23.81 | 25.17 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 32 | Tiếng Trung KH&CN | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.86 | Môn chính: Ngoại ngữ | ||
| 33 | Kỹ thuật Nhiệt | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.47 | 25.2 | 23.94 | Môn chính: Toán |
| 34 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 29.39 | 28.22 | 28.8 | Môn chính: Toán |
| 35 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.69 | 27.9 | 28.05 | Môn chính: Toán |
| 36 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.97 | 27.35 | 27.64 | Môn chính: Toán |
| 37 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.66 | 28.01 | 28.16 | Môn chính: Toán |
| 38 | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.83 | 27.35 | 27.32 | Môn chính: Toán |
| 39 | CNTT: Khoa học Máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 29.19 | 28.53 | 29.42 | Môn chính: Toán |
| 40 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.83 | 28.48 | 28.29 | Môn chính: Toán |
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.74 | 26.38 | 25.47 | Môn chính: Toán |
| 42 | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25 | 24.89 | 23.32 | Môn chính: Toán |
| 43 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.19 | 25.24 | 24.02 | Môn chính: Toán |
| 44 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.68 | 25.11 | 23.85 | Môn chính: Toán |
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.9 | 27.49 | 26.75 | Môn chính: Toán |
| 46 | Kỹ thuật Cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.62 | 25.8 | 24.96 | Môn chính: Toán |
| 47 | Toán-Tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.8 | 27.35 | 27.21 | Môn chính: Toán |
| 48 | Hệ thống Thông tin quản lý | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.72 | 27.34 | 27.06 | Môn chính: Toán |
| 49 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 23.7 | 24 | 21.5 | Môn chính: Toán |
| 50 | Kỹ thuật Vật liệu | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.39 | 24.9 | 23.25 | Môn chính: Toán |
| 51 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.25 | 27.64 | 26.18 | Môn chính: Toán |
| 52 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.16 | 25 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 53 | Kỹ thuật In | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.06 | 24 | Môn chính: Toán | |
| 54 | Vật lý Kỹ thuật | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.41 | 25.87 | 24.28 | Môn chính: Toán |
| 55 | Kỹ thuật Hạt nhân | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.07 | 24.64 | 22.31 | Môn chính: Toán |
| 56 | Vật lý Y khoa | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.2 | 25.31 | 24.02 | Môn chính: Toán |
| 57 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.18 | 25.9 | 25 | Môn chính: Toán |
| 58 | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.84 | 24.86 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 59 | Kỹ thuật Ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.03 | 26.99 | 26.48 | Môn chính: Toán |
| 60 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.25 | 26.12 | 25.31 | Môn chính: Toán |
| 61 | Kỹ thuật Hàng không | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 26.6 | 26.22 | 25.5 | Môn chính: Toán |
| 62 | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.3 | 21 | 24.96 | |
| 63 | Công nghệ Dệt May | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.48 | 22.5 | 21.4 | Môn chính: Toán |
| 64 | Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 65 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 66 | Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 67 | Tiếng Hàn KH&CN (mới) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 68 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||