Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3212222.7Môn chính: Toán
2Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3202221Môn chính: Toán
3Kỹ thuật Sinh họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.022424.6Môn chính: Toán
4Kỹ thuật Thực phẩmX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.3824.5424.49Môn chính: Toán
5Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.3824.3423.44Môn chính: Toán
6Kỹ thuật Hóa họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.0524.3823.7Môn chính: Toán
7Hóa họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.1923.8123.04Môn chính: Toán
8Công nghệ Giáo dụcX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.325.324.55
9Quản lý Giáo dụcX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.224.78
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH326.5625.824.47Môn chính: Toán
11Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH328.1227.5426.74Môn chính: Toán
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)X02, K21, TH6, DK, F01, TH327.2726.2225.14Môn chính: Toán
13Kỹ thuật điệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.5526.8125.55Môn chính: Toán
14Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.4828.1627.57Môn chính: Toán
15Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.0625.525.47Môn chính: Toán
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.7126.0625.69Môn chính: Toán
17Quản lý Năng lượngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.725.424.98Môn chính: Toán
18Quản lý Công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.925.625.39Môn chính: Toán
19Quản trị Kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.325.7725.83Môn chính: Toán
20Tài chính-Ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.325.9125.75Môn chính: Toán
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH326.6226.6125.73Môn chính: Toán
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH327.5527.0325.99Môn chính: Toán
23Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.5825.0823.7Môn chính: Toán
24Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)X02, K21, TH6, DK, F01, TH327.8527.2126.45Môn chính: Toán
25Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)X02, K21, TH6, DK, F01, TH326.5525.6524.3Môn chính: Toán
26Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.0727.4126.46Môn chính: Toán
27Kỹ thuật Y sinhX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.3225.825.04Môn chính: Toán
28Kỹ thuật Môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.2222.121Môn chính: Toán
29Quản lý Tài nguyên và Môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.5321.7821Môn chính: Toán
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.32525.45Môn chính: Ngoại ngữ
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.323.8125.17Môn chính: Ngoại ngữ
32Tiếng Trung KH&CNX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.86Môn chính: Ngoại ngữ
33Kỹ thuật NhiệtX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.4725.223.94Môn chính: Toán
34Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH329.3928.2228.8Môn chính: Toán
35An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH328.6927.928.05Môn chính: Toán
36Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)X02, K21, TH6, DK, F01, TH327.9727.3527.64Môn chính: Toán
37Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH328.6628.0128.16Môn chính: Toán
38Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)X02, K21, TH6, DK, F01, TH327.8327.3527.32Môn chính: Toán
39CNTT: Khoa học Máy tínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH329.1928.5329.42Môn chính: Toán
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.8328.4828.29Môn chính: Toán
41Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH326.7426.3825.47Môn chính: Toán
42Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)X02, K21, TH6, DK, F01, TH32524.8923.32Môn chính: Toán
43Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)X02, K21, TH6, DK, F01, TH326.1925.2424.02Môn chính: Toán
44Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.6825.1123.85Môn chính: Toán
45Kỹ thuật Cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.927.4926.75Môn chính: Toán
46Kỹ thuật Cơ khíX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.6225.824.96Môn chính: Toán
47Toán-TinX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.827.3527.21Môn chính: Toán
48Hệ thống Thông tin quản lýX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.7227.3427.06Môn chính: Toán
49Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.72421.5Môn chính: Toán
50Kỹ thuật Vật liệuX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.3924.923.25Môn chính: Toán
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.2527.6426.18Môn chính: Toán
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.162523.7Môn chính: Toán
53Kỹ thuật InX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.0624Môn chính: Toán
54Vật lý Kỹ thuậtX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.4125.8724.28Môn chính: Toán
55Kỹ thuật Hạt nhânX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.0724.6422.31Môn chính: Toán
56Vật lý Y khoaX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.225.3124.02Môn chính: Toán
57Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.1825.925Môn chính: Toán
58Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)X02, K21, TH6, DK, F01, TH325.8424.8623.7Môn chính: Toán
59Kỹ thuật Ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.0326.9926.48Môn chính: Toán
60Kỹ thuật Cơ khí động lựcX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.2526.1225.31Môn chính: Toán
61Kỹ thuật Hàng khôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.626.2225.5Môn chính: Toán
62Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.32124.96
63Công nghệ Dệt MayX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.4822.521.4Môn chính: Toán
64Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
65Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
66Kế toán (mới) (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
67Tiếng Hàn KH&CN (mới)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3
68Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)X02, K21, TH6, DK, F01, TH3