Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X04; TH8; K22; E011919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X04; TH8; K22; E011920
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X04; TH8; K22; E0121
4Tài chính và Kế toán (BFA)X04; TH8; K22; E011920
5Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X04; TH8; K22; E0126.0126.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X04; TH8; K22; E017.8519Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X04; TH8; K22; E017.8520Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X04; TH8; K22; E018.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)X04; TH8; K22; E017.8520Thang điểm 10
5Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X04; TH8; K22; E019.2126.5Thang điểm 10