Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VNUF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VNUF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ sinh họcX04; TH8; K22; E011515
2Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)X04; TH8; K22; E0115
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX04; TH8; K22; E0115
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX04; TH8; K22; E0115
5Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)X04; TH8; K22; E0115
6Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX04; TH8; K22; E0115
7Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) X04; TH8; K22; E0115
8Kỹ thuật xây dựngX04; TH8; K22; E0115
9Chăn nuôiX04; TH8; K22; E011516.5
10Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) X04; TH8; K22; E011515
11Lâm nghiệpX04; TH8; K22; E011515
12Thú yX04; TH8; K22; E011515.3

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ sinh họcX04; TH8; K22; E011818
2Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)X04; TH8; K22; E0118
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX04; TH8; K22; E0118
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX04; TH8; K22; E0118
5Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)X04; TH8; K22; E0118
6Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX04; TH8; K22; E0118
7Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) X04; TH8; K22; E0118
8Kỹ thuật xây dựngX04; TH8; K22; E0118
9Chăn nuôiX04; TH8; K22; E011819.8
10Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) X04; TH8; K22; E011818
11Lâm nghiệpX04; TH8; K22; E011818
12Thú yX04; TH8; K22; E011818.36