Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X04; TH8; K22; E01 | 21 | 25.25 | 24.5 | |
| 2 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | X04; TH8; K22; E01 | 17 | 18 | 22.5 | |
| 3 | Kinh tế và Quản lý | X04; TH8; K22; E01 | 17 | 18 | 18 | |
| 4 | Xã hội học | X04; TH8; K22; E01 | 22 | 18 | 17 | |
| 5 | Luật | X04; TH8; K22; E01 | 23.3 | 24.75 | 21.5 | Môn Văn > 6.0 điểm |
| 6 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 18.3 | 16.5 | 17 | |
| 7 | Khoa học môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 21 | 17 | 16.5 | |
| 8 | Sư phạm công nghệ | X04; TH8; K22; E01 | 24.1 | 22.25 | 19 | |
| 9 | Du lịch | X04; TH8; K22; E01 | 23.3 | |||
| 10 | Quản lý và phát triển du lịch | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 11 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 12 | Di sản học | X04; TH8; K22; E01 | ||||