Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X04; TH8; K22; E01
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X04; TH8; K22; E0121
3Kinh doanh sốX04; TH8; K22; E0120
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX04; TH8; K22; E0124.5
6Thương mại quốc tếX04; TH8; K22; E0123
7Công nghệ tài chính*X04; TH8; K22; E01
8Quản trị nhân lựcX04; TH8; K22; E0121.5
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX04; TH8; K22; E0118
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX04; TH8; K22; E0118
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX04; TH8; K22; E0118
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0120
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0118
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X04; TH8; K22; E0118
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX04; TH8; K22; E01
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X04; TH8; K22; E0120
17Điện tử động cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0120
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX04; TH8; K22; E0118
19Kỹ thuật hàng không X04; TH8; K22; E0124.5
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX04; TH8; K22; E0124
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX04; TH8; K22; E0120
23Kiến trúc cảnh quan*X04; TH8; K22; E01
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X04; TH8; K22; E0123.5
25Quản trị ẩm thực*X04; TH8; K22; E01
26Quản trị nhà hàng khách sạnX04; TH8; K22; E0122
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X04; TH8; K22; E01
28Quản trị lữ hànhX04; TH8; K22; E0122
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX04; TH8; K22; E0125
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX04; TH8; K22; E0123.5
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
33Kinh tế hàng khôngX04; TH8; K22; E0123

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X04; TH8; K22; E01
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X04; TH8; K22; E0124.81
3Kinh doanh sốX04; TH8; K22; E0123.88
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX04; TH8; K22; E0127.16
6Thương mại quốc tếX04; TH8; K22; E0126.31
7Công nghệ tài chính*X04; TH8; K22; E01
8Quản trị nhân lựcX04; TH8; K22; E0125.28
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX04; TH8; K22; E0122
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX04; TH8; K22; E0122
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX04; TH8; K22; E0122
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0123.88
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0122
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X04; TH8; K22; E0122
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX04; TH8; K22; E01
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X04; TH8; K22; E0123.88
17Điện tử động cảng hàng khôngX04; TH8; K22; E0123.88
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX04; TH8; K22; E0122
19Kỹ thuật hàng không X04; TH8; K22; E0127.16
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX04; TH8; K22; E0126.88
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX04; TH8; K22; E0123.88
23Kiến trúc cảnh quan*X04; TH8; K22; E01
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X04; TH8; K22; E0126.59
25Quản trị ẩm thực*X04; TH8; K22; E01
26Quản trị nhà hàng khách sạnX04; TH8; K22; E0125.75
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X04; TH8; K22; E01
28Quản trị lữ hànhX04; TH8; K22; E0125.75
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX04; TH8; K22; E0127.44
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX04; TH8; K22; E0126.59
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X04; TH8; K22; E01
33Kinh tế hàng khôngX04; TH8; K22; E0126.31