Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - DMT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - DMT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX04; TH8; K22; E012625.7523.75
2MarketingX04; TH8; K22; E0126.6526.524.75
3Bất động sảnX04; TH8; K22; E0123.8524.7521
4Kế toánX04; TH8; K22; E0125.2524.2522.15
5Khí tượng và khí hậu họcX04; TH8; K22; E01151515
6Thủy văn họcX04; TH8; K22; E01151515
7Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững X04; TH8; K22; E01151515
8Công nghệ thông tinX04; TH8; K22; E0124.3522.7522.75
9Công nghệ kỹ thuật môi trườngX04; TH8; K22; E0115.51515
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX04; TH8; K22; E0126.526.2524.75
11Kỹ thuật địa chấtX04; TH8; K22; E01151515
12Kỹ thuật trắc địa bản đồX04; TH8; K22; E01151515
13Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X04; TH8; K22; E01151515
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX04; TH8; K22; E0125.62622
15Quản trị khách sạnX04; TH8; K22; E0125.625.4522.75
16Quản lý tài nguyên và môi trườngX04; TH8; K22; E0121.251521
17Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênX04; TH8; K22; E01151522
18Quản lý đất đaiX04; TH8; K22; E0123.522.521.25
19Quản lý tài nguyên nướcX04; TH8; K22; E01151515
20Quản lý biểnX04; TH8; K22; E01151515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX04; TH8; K22; E0126.82726
2MarketingX04; TH8; K22; E0127.3227.7527.5
3Kế toánX04; TH8; K22; E0126.226.2524.5
4Khí tượng và khí hậu họcX04; TH8; K22; E01181818
5Thủy văn họcX04; TH8; K22; E01181818
6Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững X04; TH8; K22; E01181818
7Công nghệ thông tinX04; TH8; K22; E0125.482524.25
8Công nghệ kỹ thuật môi trườngX04; TH8; K22; E0118.41818
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX04; TH8; K22; E0127.227.526.75
10Kỹ thuật địa chấtX04; TH8; K22; E01181818
11Kỹ thuật trắc địa bản đồX04; TH8; K22; E01181818
12Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X04; TH8; K22; E01181818
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX04; TH8; K22; E0126.4827.523
14Quản trị khách sạnX04; TH8; K22; E0126.482724.75
15Quản lý tài nguyên và môi trườngX04; TH8; K22; E01231823
16Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênX04; TH8; K22; E01181823.75
17Quản lý đất đaiX04; TH8; K22; E0124.824.523
18Quản lý tài nguyên nướcX04; TH8; K22; E01181818
19Quản lý biểnX04; TH8; K22; E01181818