Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ Nhân tạoX04; TH8; K22; E0128.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhX04; TH8; K22; E0126.122.5Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcX04; TH8; K22; E0125.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhX04; TH8; K22; E012823Thang điểm 40
5Thương mại Điện tửX04; TH8; K22; E0126.7Thang điểm 40
6Đồ họa GameX04; TH8; K22; E0126.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ họaX04; TH8; K22; E0124.2522Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinX04; TH8; K22; E0126.723Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Hàn QuốcX04; TH8; K22; E0124.6521Thang điểm 40
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX04; TH8; K22; E0125.05Thang điểm 40
11Digital MarketingX04; TH8; K22; E0126.722.5Thang điểm 40
12Kỹ thuật Phần mềmX04; TH8; K22; E0126.67Thang điểm 40
13Tiếng Trung Thương mại *X04; TH8; K22; E01
14Thiết kế Mỹ thuật số *X04; TH8; K22; E01
15Kinh doanh Quốc tế *X04; TH8; K22; E01
16Truyền thông Đa phương tiện *X04; TH8; K22; E01
17An ninh Mạng *X04; TH8; K22; E01
18Quan hệ Công chúng *X04; TH8; K22; E01