Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X34 - Toán, Tin học, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X34 - Toán, Tin học, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X34 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X34 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX341820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX341821.716
3Công nghệ truyền thôngX341919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3418.520.917.5
5Thương mại điện tửX341821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3420.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3419.52216
8Khoa học máy tính X3419.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3418.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3418.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3418.520.916
12An ninh mạngX3419.2519.318
13Công nghệ ô tôX341819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3418.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3421.2521.317
16Tự động hóaX341918.416
17Cơ điện tửX3419.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X34
19Nghệ thuật sốX34
20Marketing sốX3421.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3421.1
22Trí tuệ nhân tạo X34
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X34
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3418.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X34
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X34

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX341819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX34181818.5
3Công nghệ truyền thôngX341919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3418.519.718.5
5Thương mại điện tửX341819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3420.520.120
7Quản trị văn phòngX3419.519.419
8Khoa học máy tính X3419.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3418.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3418.7519.119
11Công nghệ thông tinX3418.518.218.5
12An ninh mạngX3419.2520.521
13Công nghệ ô tôX341818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3418.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3421.2518.720
16Tự động hóaX341918.818.5
17Cơ điện tửX3419.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X34
19Nghệ thuật sốX34
20Marketing sốX3418.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3420.9
22Trí tuệ nhân tạo X34
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X34
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3420.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X34
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X34