Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X53 - Toán, GDKTPL, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X53 - Toán, GDKTPL, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X53 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X53 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X5318
2Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X5318
3Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X5318
4Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X5320
5Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X5318
6Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X5318
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X5320
8Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X5320
9Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X5318
10Kỹ thuật hàng khôngX5324.5
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X5324
12Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X5320
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX5325

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X5322
2Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X5322
3Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X5322
4Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X5323.88
5Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X5322
6Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X5322
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X5323.88
8Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X5323.88
9Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X5322
10Kỹ thuật hàng khôngX5327.16
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X5326.88
12Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X5323.88
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX5327.44