Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X57 - Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X57 - Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X57 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X57 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX571820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX571821.716
3Công nghệ truyền thôngX571919.717
4Quản trị kinh doanh sốX5718.520.917.5
5Thương mại điện tửX571821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5720.521.418.5
7Quản trị văn phòngX5719.52216
8Khoa học máy tính X5719.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX5718.7516
10Kỹ thuật máy tínhX5718.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX5718.520.916
12An ninh mạngX5719.2519.318
13Công nghệ ô tôX571819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX5718.519.616
15Điện tử - viễn thôngX5721.2521.317
16Tự động hóaX571918.416
17Cơ điện tửX5719.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X57
19Nghệ thuật sốX57
20Marketing sốX5721.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5721.1
22Trí tuệ nhân tạo X57
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X57
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5718.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X57
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X57

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX571819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX57181818.5
3Công nghệ truyền thôngX571919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX5718.519.718.5
5Thương mại điện tửX571819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5720.520.120
7Quản trị văn phòngX5719.519.419
8Khoa học máy tính X5719.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX5718.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX5718.7519.119
11Công nghệ thông tinX5718.518.218.5
12An ninh mạngX5719.2520.521
13Công nghệ ô tôX571818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX5718.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX5721.2518.720
16Tự động hóaX571918.818.5
17Cơ điện tửX5719.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X57
19Nghệ thuật sốX57
20Marketing sốX5718.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5720.9
22Trí tuệ nhân tạo X57
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X57
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5720.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X57
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X57