Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tin học | X56 | 27.1 | |||
| 2 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X56 | 22 | |||
| 3 | Khoa học dữ liệu | X56 | 17 | |||
| 4 | Công nghệ Thông tin | X56 | 17 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | X56 | ||||
| 6 | Công nghệ Sau thu hoạch | X56 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X56 | 24.67 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu | X56 | 20 | |||
| 3 | Công nghệ Thông tin | X56 | 20 | |||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | X56 | ||||
| 5 | Công nghệ Sau thu hoạch | X56 | ||||