Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | X56 | 20 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | X56 | 19 | |||
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Khí | X56 | 19 | |||
| 4 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | X56 | 19 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | X56 | 23.71 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | X56 | 22.86 | |||
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Khí | X56 | 22.86 | |||
| 4 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | X56 | 22.86 | |||