Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X56 | 15 | 15.2 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X56 | 15 | 15.3 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X56 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X56 | 15 | 15.2 | ||
| 5 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X56 | 15 | 20.1 | ||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X56 | 15 | 15.8 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X56 | 18 | 18.24 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X56 | 18 | 18.36 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X56 | 18 | 18.24 | ||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X56 | 18 | 18.24 | ||
| 5 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X56 | 18 | 24.12 | ||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X56 | 18 | 18.96 | ||