Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X56 - Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X56 - Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X56 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X56 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX561820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX561821.716
3Công nghệ truyền thôngX561919.717
4Quản trị kinh doanh sốX5618.520.917.5
5Thương mại điện tửX561821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5620.521.418.5
7Quản trị văn phòngX5619.52216
8Khoa học máy tính X5619.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX5618.7516
10Kỹ thuật máy tínhX5618.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX5618.520.916
12An ninh mạngX5619.2519.318
13Công nghệ ô tôX561819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX5618.519.616
15Điện tử - viễn thôngX5621.2521.317
16Tự động hóaX561918.416
17Cơ điện tửX5619.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X56
19Nghệ thuật sốX56
20Marketing sốX5621.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5621.1
22Trí tuệ nhân tạo X56
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X56
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5618.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X56
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X56

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX561819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX56181818.5
3Công nghệ truyền thôngX561919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX5618.519.718.5
5Thương mại điện tửX561819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5620.520.120
7Quản trị văn phòngX5619.519.419
8Khoa học máy tính X5619.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX5618.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX5618.7519.119
11Công nghệ thông tinX5618.518.218.5
12An ninh mạngX5619.2520.521
13Công nghệ ô tôX561818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX5618.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX5621.2518.720
16Tự động hóaX561918.818.5
17Cơ điện tửX5619.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X56
19Nghệ thuật sốX56
20Marketing sốX5618.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5620.9
22Trí tuệ nhân tạo X56
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X56
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5620.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X56
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X56