Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X14 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X14 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX141820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX141821.716
3Công nghệ truyền thôngX141919.717
4Quản trị kinh doanh sốX1418.520.917.5
5Thương mại điện tửX141821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1420.521.418.5
7Quản trị văn phòngX1419.52216
8Khoa học máy tính X1419.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX1418.7516
10Kỹ thuật máy tínhX1418.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX1418.520.916
12An ninh mạngX1419.2519.318
13Công nghệ ô tôX141819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX1418.519.616
15Điện tử - viễn thôngX1421.2521.317
16Tự động hóaX141918.416
17Cơ điện tửX1419.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X14
19Nghệ thuật sốX14
20Marketing sốX1421.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1421.1
22Trí tuệ nhân tạo X14
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X14
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1418.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X14
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X14

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX141819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX14181818.5
3Công nghệ truyền thôngX141919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX1418.519.718.5
5Thương mại điện tửX141819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1420.520.120
7Quản trị văn phòngX1419.519.419
8Khoa học máy tính X1419.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX1418.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX1418.7519.119
11Công nghệ thông tinX1418.518.218.5
12An ninh mạngX1419.2520.521
13Công nghệ ô tôX141818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX1418.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX1421.2518.720
16Tự động hóaX141918.818.5
17Cơ điện tửX1419.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X14
19Nghệ thuật sốX14
20Marketing sốX1418.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1420.9
22Trí tuệ nhân tạo X14
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X14
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1420.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X14
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X14