Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | X16 | 20 | 21 | ||
| 2 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | X16 | 20 | 19 | ||
| 3 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | X16 | 26.01 | 26.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | X16 | 8.04 | 21 | Thang điểm 10 | |
| 2 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | X16 | 8.04 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 3 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | X16 | 9.21 | 26.5 | Thang điểm 10 | |