Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D39 - STU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D39 - STU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật máy tínhD3915
2Công nghệ thông tinD3915
3Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD3915
4Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD3915
5Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD3915
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD3915
7Công nghệ thực phẩmD3915
8Kỹ thuật xây dựngD3915
9Quản lý xây dựngD3915
10Thiết kế công nghiệpD39
11Truyền thông đa phương tiệnD39
12Quản trị kinh doanhD39
13MarketingD39
14Kinh doanh quốc tếD39
15Tài chính - Ngân hàngD39
16Luật kinh tếD39
17Khoa học dữ liệuD39
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD39
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD39
20Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD39
21Quy hoạch vùng và đô thịD39
22Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD39
23Du lịchD39

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật máy tínhD3918
2Công nghệ thông tinD3918
3Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD3918
4Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD3918
5Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD3918
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD3918
7Công nghệ thực phẩmD3918
8Kỹ thuật xây dựngD3918
9Quản lý xây dựngD3918
10Thiết kế công nghiệpD39
11Truyền thông đa phương tiệnD39
12Quản trị kinh doanhD39
13MarketingD39
14Kinh doanh quốc tếD39
15Tài chính - Ngân hàngD39
16Luật kinh tếD39
17Khoa học dữ liệuD39
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD39
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD39
20Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD39
21Quy hoạch vùng và đô thịD39
22Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD39
23Du lịchD39